34 Tỉnh Thành Việt Nam
Cấu trúc hành chính mới từ 01/07/2025
Search for a command to run...
Cấu trúc hành chính mới từ 01/07/2025
Chúng tôi sử dụng cookie cho các tính năng thiết yếu và phân tích tùy chọn. Không sử dụng cookie quảng cáo.
Tổng tỉnh thành
Tổng diện tích
Tổng dân số
Mật độ trung bình
Miền
Vùng kinh tế
Dân số
3.679.200
Diện tích
9.888,9 km²
GRDP
271.345,88 tỷ VNĐ
Dân số
3.509.100
Diện tích
4.718,6 km²
GRDP
439.776,54 tỷ VNĐ
Dân số
543.050
Diện tích
6.700,4 km²
GRDP
25.203,77 tỷ VNĐ
Dân số
2.140.600
Diện tích
7.942,4 km²
GRDP
297.735,68 tỷ VNĐ
Dân số
3.207.000
Diện tích
6.360,8 km²
GRDP
281.674,63 tỷ VNĐ
Dân số
3.153.300
Diện tích
21.576,5 km²
GRDP
242.007,55 tỷ VNĐ
Dân số
1.160.220
Diện tích
4.947,1 km²
GRDP
80.966,51 tỷ VNĐ
Dân số
8.453.650
Diện tích
3.359,8 km²
GRDP
1.425.521,28 tỷ VNĐ
Dân số
1.317.200
Diện tích
5.994,4 km²
GRDP
112.855,09 tỷ VNĐ
Dân số
3.208.400
Diện tích
2.514,8 km²
GRDP
292.602,5 tỷ VNĐ
Dân số
4.102.700
Diện tích
3.194,7 km²
GRDP
658.381,19 tỷ VNĐ
Dân số
13.608.800
Diện tích
6.772,6 km²
GRDP
2.715.782,23 tỷ VNĐ
Dân số
1.882.000
Diện tích
8.555,9 km²
GRDP
191.357,15 tỷ VNĐ
Dân số
482.100
Diện tích
9.068,7 km²
GRDP
31.024,87 tỷ VNĐ
Dân số
1.656.500
Diện tích
13.257 km²
GRDP
125.885,8 tỷ VNĐ
Dân số
3.324.400
Diện tích
24.233,1 km²
GRDP
319.878,84 tỷ VNĐ
Dân số
802.090
Diện tích
8.310,2 km²
GRDP
49.735,62 tỷ VNĐ
Dân số
3.416.900
Diện tích
16.493,7 km²
GRDP
216.943,73 tỷ VNĐ
Dân số
3.818.700
Diện tích
3.942,6 km²
GRDP
310.282,05 tỷ VNĐ
Dân số
3.663.600
Diện tích
9.361,4 km²
GRDP
354.578,74 tỷ VNĐ
Dân số
1.861.700
Diện tích
14.832,6 km²
GRDP
173.526,46 tỷ VNĐ
Dân số
1.362.880
Diện tích
6.207,9 km²
GRDP
347.533,98 tỷ VNĐ
Dân số
1.584.000
Diện tích
12.700 km²
GRDP
113.687,55 tỷ VNĐ
Dân số
1.300.130
Diện tích
14.109,8 km²
GRDP
76.626,37 tỷ VNĐ
Dân số
3.722.060
Diện tích
11.114,7 km²
GRDP
316.994,5 tỷ VNĐ
Dân số
1.694.500
Diện tích
8.375,3 km²
GRDP
185.613,94 tỷ VNĐ
Dân số
1.731.600
Diện tích
13.795,6 km²
GRDP
86.246,36 tỷ VNĐ
Dân số
2.959.000
Diện tích
8.536,5 km²
GRDP
312.465,6 tỷ VNĐ
Dân số
3.367.400
Diện tích
6.296,2 km²
GRDP
254.479,94 tỷ VNĐ
Dân số
633.980
Diện tích
9.539,9 km²
GRDP
31.663,39 tỷ VNĐ
Dân số
2.819.900
Diện tích
11.832,6 km²
GRDP
279.926,33 tỷ VNĐ
Dân số
2.831.300
Diện tích
18.096,4 km²
GRDP
198.132,95 tỷ VNĐ
Dân số
4.427.700
Diện tích
12.737,2 km²
GRDP
609.176,6 tỷ VNĐ
Dân số
3.397.200
Diện tích
5.938,7 km²
GRDP
249.534,46 tỷ VNĐ