Quảng Trị — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Quảng Trị là tỉnh ven biển miền Trung Việt Nam, nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, nơi từng là ranh giới chia cắt hai miền Nam - Bắc tại vĩ tuyến 17 và sông Bến Hải.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Tỉnh sở hữu hệ thống di tích chiến tranh quan trọng như Thành Cổ Quảng Trị, Địa đạo Vịnh Mốc, cầu Hiền Lương và nghĩa trang Trường Sơn.
Kinh tế tỉnh phát triển nông - lâm - ngư nghiệp, năng lượng tái tạo với nhiều dự án điện gió ven biển, du lịch tâm linh và thương mại qua cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên hành lang kinh tế Đông - Tây.
Quảng Trị có bờ biển đẹp với đảo Cồn Cỏ và nhiều bãi tắm hoang sơ.
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Văn Phương
Chủ tịch
Lê Hồng Vinh
Xã phường thị trấn (78 đơn vị)
Dân số
28.805
Diện tích
20,45 km²
Dân số
328
Diện tích
31,14 km²
Dân số
36.861
Diện tích
97,61 km²
Dân số
—
Diện tích
550,05 km²
Dân số
—
Diện tích
278,36 km²
Dân số
3.323
Diện tích
299,42 km²
Dân số
26.663
Diện tích
87,89 km²
Dân số
—
Diện tích
166,86 km²
Dân số
—
Diện tích
269,66 km²
Dân số
—
Diện tích
590,82 km²
Dân số
—
Diện tích
507,23 km²
Dân số
—
Diện tích
883,27 km²
Dân số
31.738
Diện tích
96,7 km²
Dân số
—
Diện tích
177,78 km²
Dân số
43.554
Diện tích
99,03 km²
Dân số
29.901
Diện tích
52,67 km²
Dân số
13.454
Diện tích
185,61 km²
Dân số
12.029
Diện tích
447,59 km²
Dân số
16.589
Diện tích
116,89 km²
Dân số
27.615
Diện tích
134,81 km²
Dân số
9.776
Diện tích
881,06 km²
Dân số
19.054
Diện tích
552,57 km²
Dân số
—
Diện tích
826,85 km²
Dân số
23.449
Diện tích
56,32 km²
Dân số
4.946
Diện tích
55,93 km²
Dân số
21.481
Diện tích
156,97 km²
Dân số
—
Diện tích
76,44 km²
Dân số
36.527
Diện tích
34,43 km²
Dân số
—
Diện tích
114,5 km²
Dân số
32.594
Diện tích
129,83 km²
Dân số
—
Diện tích
34,82 km²
Dân số
30.098
Diện tích
86,03 km²
Dân số
39.254
Diện tích
358,1 km²
Dân số
3.085
Diện tích
197,41 km²
Dân số
3.621
Diện tích
100,27 km²
Dân số
31.422
Diện tích
56,64 km²
Dân số
—
Diện tích
733,3 km²
Dân số
21.158
Diện tích
120,84 km²
Dân số
3.615
Diện tích
1.091,53 km²
Dân số
—
Diện tích
372,32 km²
Dân số
21.976
Diện tích
44,54 km²
Dân số
—
Diện tích
788,84 km²
Dân số
16.331
Diện tích
98,83 km²
Dân số
35.614
Diện tích
71,92 km²
Dân số
21.206
Diện tích
97,18 km²
Dân số
8.484
Diện tích
935,96 km²
Dân số
19.158
Diện tích
137,81 km²
Dân số
21.452
Diện tích
194,92 km²
Dân số
188
Diện tích
155,38 km²
Dân số
—
Diện tích
763,52 km²
Dân số
1.681
Diện tích
257,61 km²
Dân số
24.644
Diện tích
102,57 km²
Dân số
—
Diện tích
877,14 km²
Dân số
27.527
Diện tích
90,37 km²
Dân số
20.747
Diện tích
103,74 km²
Dân số
—
Diện tích
118,72 km²
Dân số
—
Diện tích
380,76 km²
Dân số
34.174
Diện tích
35,72 km²
Dân số
24.533
Diện tích
291,93 km²
Dân số
32.396
Diện tích
88,03 km²
Dân số
38.521
Diện tích
26,49 km²