Hà Tĩnh — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Hà Tĩnh là tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, nằm giữa hai dãy núi Trường Sơn và biển Đông.
Tỉnh nổi tiếng với truyền thống hiếu học, là quê hương của Đại thi hào Nguyễn Du - tác giả Truyện Kiều, kiệt tác văn học Việt Nam.
Hà Tĩnh có Vườn Quốc gia Vũ Quang, nơi phát hiện loài Sao La - một trong những phát hiện động vật quan trọng nhất thế kỷ 20.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Bãi biển Thiên Cầm và Xuân Thành là những điểm du lịch biển đang phát triển.
Hà Tĩnh còn nổi tiếng với đặc sản cu đơ, kẹo lạc và cam bù.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh đang chuyển đổi mạnh mẽ với khu kinh tế Vũng Áng, cảng Sơn Dương và dự án luyện thép Formosa.
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Duy Lâm
Chủ tịch
Phan Thiên Định
Xã phường thị trấn (69 đơn vị)
Dân số
28.729
Diện tích
35,31 km²
Dân số
41.153
Diện tích
65,7 km²
Dân số
25.305
Diện tích
33,14 km²
Dân số
21.964
Diện tích
103,8 km²
Dân số
19.466
Diện tích
32,72 km²
Dân số
33.977
Diện tích
82,98 km²
Dân số
34.635
Diện tích
62,67 km²
Dân số
28.473
Diện tích
45,39 km²
Dân số
21.004
Diện tích
70,48 km²
Dân số
28.742
Diện tích
32,62 km²
Dân số
1.753
Diện tích
215,56 km²
Dân số
29.994
Diện tích
165,89 km²
Dân số
18.633
Diện tích
135,68 km²
Dân số
31.486
Diện tích
32,62 km²
Dân số
17.422
Diện tích
263,14 km²
Dân số
14.287
Diện tích
140,83 km²
Dân số
20.399
Diện tích
39,37 km²
Dân số
32.689
Diện tích
64,74 km²
Dân số
40.979
Diện tích
35,63 km²
Dân số
29.828
Diện tích
31,93 km²
Dân số
22.309
Diện tích
36,47 km²
Dân số
37.524
Diện tích
77,65 km²
Dân số
18.135
Diện tích
201,42 km²
Dân số
37.314
Diện tích
69,9 km²
Dân số
18.962
Diện tích
86,32 km²
Dân số
20.935
Diện tích
80,97 km²
Dân số
32.998
Diện tích
40,55 km²
Dân số
2.252
Diện tích
216,37 km²
Dân số
3.122
Diện tích
31,18 km²
Dân số
17.528
Diện tích
46,32 km²
Dân số
17.682
Diện tích
27,6 km²
Dân số
24.833
Diện tích
31,6 km²
Dân số
23.569
Diện tích
49,92 km²
Dân số
38.404
Diện tích
29,5 km²
Dân số
14.991
Diện tích
533,5 km²
Dân số
21.339
Diện tích
82,98 km²
Dân số
104.304
Diện tích
140,5 km²
Dân số
28.212
Diện tích
37,77 km²
Dân số
20.986
Diện tích
27,57 km²
Dân số
27.783
Diện tích
70,55 km²
Dân số
18.614
Diện tích
33,57 km²
Dân số
18.718
Diện tích
23,58 km²
Dân số
17.515
Diện tích
30,31 km²
Dân số
41.401
Diện tích
53,39 km²
Dân số
40.064
Diện tích
48,93 km²
Dân số
11.531
Diện tích
47,29 km²