Nghệ An — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Nghệ An là tỉnh lớn nhất Việt Nam về diện tích, nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, tiếp giáp biên giới Lào phía Tây và biển Đông phía Đông.
Tỉnh là quê hương của Chủ tịch Hồ Chí Minh với khu di tích Kim Liên thu hút hàng triệu lượt khách mỗi năm.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Nghệ An có địa hình đa dạng từ núi cao Pù Mát đến đồng bằng ven biển, với Vườn Quốc gia Pù Mát là Khu dự trữ Sinh quyển Thế giới.
Xứ Nghệ nổi tiếng với truyền thống hiếu học và văn hóa dân ca ví dặm được UNESCO công nhận.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh phát triển nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp chế biến, sản xuất xi măng và du lịch.
Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế - văn hóa lớn của khu vực Bắc Trung Bộ.
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Khắc Thận
Chủ tịch
Võ Trọng Hải
Xã phường thị trấn (130 đơn vị)
Dân số
65.588
Diện tích
70,25 km²
Dân số
29.539
Diện tích
196,65 km²
Dân số
16.214
Diện tích
65,85 km²
Dân số
83.354
Diện tích
36,7 km²
Dân số
3.396
Diện tích
147,06 km²
Dân số
39.332
Diện tích
79,28 km²
Dân số
29.021
Diện tích
72,2 km²
Dân số
11.809
Diện tích
134,05 km²
Dân số
1.806
Diện tích
247,16 km²
Dân số
26.043
Diện tích
155,45 km²
Dân số
22.995
Diện tích
59,28 km²
Dân số
6.476
Diện tích
29,09 km²
Dân số
63.294
Diện tích
22,21 km²
Dân số
35.783
Diện tích
88,58 km²
Dân số
32.149
Diện tích
107,67 km²
Dân số
44.474
Diện tích
79,67 km²
Dân số
12.664
Diện tích
351,87 km²
Dân số
55.583
Diện tích
69,11 km²
Dân số
53.144
Diện tích
46,14 km²
Dân số
36.632
Diện tích
35,77 km²
Dân số
43.155
Diện tích
29,13 km²
Dân số
2.194
Diện tích
41,25 km²
Dân số
46.942
Diện tích
54,75 km²
Dân số
27.936
Diện tích
183,26 km²
Dân số
55.471
Diện tích
61,08 km²
Dân số
31.247
Diện tích
39,67 km²
Dân số
23.912
Diện tích
159,21 km²
Dân số
44.358
Diện tích
39,68 km²
Dân số
11.291
Diện tích
173,65 km²
Dân số
—
Diện tích
330,25 km²
Dân số
10.396
Diện tích
182,49 km²
Dân số
24.489
Diện tích
67,6 km²
Dân số
46.022
Diện tích
33,31 km²
Dân số
31.533
Diện tích
24,4 km²
Dân số
25.653
Diện tích
77,72 km²
Dân số
23.753
Diện tích
121,75 km²
Dân số
17.844
Diện tích
146,99 km²
Dân số
21.391
Diện tích
92,19 km²
Dân số
1.967
Diện tích
47,32 km²
Dân số
28.236
Diện tích
70,5 km²
Dân số
29.973
Diện tích
37,71 km²
Dân số
22.364
Diện tích
75,61 km²
Dân số
37.434
Diện tích
26,4 km²
Dân số
22.834
Diện tích
276,57 km²
Dân số
23.094
Diện tích
327,53 km²
Dân số
36.929
Diện tích
90,07 km²
Dân số
60.329
Diện tích
39,8 km²
Dân số
73.584
Diện tích
40,55 km²
Dân số
57.988
Diện tích
40,5 km²
Dân số
72.062
Diện tích
33,48 km²
Dân số
36.834
Diện tích
61,21 km²
Dân số
35.568
Diện tích
103,4 km²
Dân số
42.927
Diện tích
53,35 km²
Dân số
42.628
Diện tích
135,97 km²
Dân số
26.382
Diện tích
53,38 km²
Dân số
40.885
Diện tích
70,81 km²
Dân số
40.317
Diện tích
49,26 km²
Dân số
12.021
Diện tích
88,18 km²
Dân số
123.507
Diện tích
15,54 km²
Dân số
26.916
Diện tích
27,09 km²
Dân số
21.718
Diện tích
44,69 km²
Dân số
31.182
Diện tích
31,35 km²
Dân số
141.477
Diện tích
34,22 km²
Dân số
24.072
Diện tích
54,77 km²
Dân số
32.974
Diện tích
116,5 km²
Dân số
33.894
Diện tích
51,61 km²
Dân số
3.136
Diện tích
38,6 km²
Dân số
24.698
Diện tích
43,96 km²
Dân số
18.479
Diện tích
330,95 km²
Dân số
60.159
Diện tích
25,47 km²
Dân số
68.086
Diện tích
38,86 km²
Dân số
74.473
Diện tích
23,04 km²
Dân số
25.868
Diện tích
84,3 km²
Dân số
39.144
Diện tích
55,53 km²
Dân số
31.676
Diện tích
67,01 km²
Dân số
4.483
Diện tích
56,37 km²
Dân số
40.624
Diện tích
60,88 km²
Dân số
4.778
Diện tích
38,13 km²
Dân số
26.239
Diện tích
37,74 km²
Dân số
27.707
Diện tích
90,41 km²
Dân số
28.634
Diện tích
63,87 km²
Dân số
31.219
Diện tích
29,32 km²
Dân số
27.169
Diện tích
130,94 km²
Dân số
63.131
Diện tích
77,87 km²
Dân số
40.899
Diện tích
20,97 km²