Thanh Hóa — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Thanh Hóa là tỉnh lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có vị trí chiến lược nối liền miền Bắc và miền Trung Việt Nam.
Tỉnh có địa hình đa dạng từ vùng núi phía Tây đến đồng bằng ven biển với bờ biển dài, bao gồm bãi biển Sầm Sơn nổi tiếng.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Thanh Hóa là vùng đất "địa linh nhân kiệt", quê hương của nhiều triều đại phong kiến Việt Nam như Lê, Hồ, Nguyễn.
Thành Nhà Hồ là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.
Kinh tế tỉnh phát triển đa ngành với khu kinh tế Nghi Sơn, lọc dầu, sản xuất xi măng, nông - lâm - ngư nghiệp và du lịch biển.
Kinh tế
Kinh tế Thanh Hóa là một trong những tỉnh đông dân nhất cả nước.
Mã tỉnh
38
Mã vùng
237
Biển số xe
36
Vùng kinh tế
Vùng Bắc Trung Bộ
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Doãn Anh
Chủ tịch
Nguyễn Hoài Anh
Xã phường thị trấn (166 đơn vị)
Dân số
28.717
Diện tích
22,79 km²
Dân số
20.696
Diện tích
27,22 km²
Dân số
31.917
Diện tích
65,4 km²
Dân số
21.442
Diện tích
106,1 km²
Dân số
45.997
Diện tích
51,84 km²
Dân số
29.201
Diện tích
54,24 km²
Dân số
31.878
Diện tích
106,64 km²
Dân số
26.049
Diện tích
98,09 km²
Dân số
22.794
Diện tích
88,71 km²
Dân số
41.417
Diện tích
34,69 km²
Dân số
21.561
Diện tích
27,34 km²
Dân số
33.857
Diện tích
33,31 km²
Dân số
32.533
Diện tích
30,53 km²
Dân số
43.831
Diện tích
35,16 km²
Dân số
36.277
Diện tích
20,57 km²
Dân số
23.006
Diện tích
15,35 km²
Dân số
27.567
Diện tích
21,9 km²
Dân số
38.386
Diện tích
23,24 km²
Dân số
29.687
Diện tích
23,79 km²
Dân số
23.247
Diện tích
65,43 km²
Dân số
30.151
Diện tích
34,14 km²
Dân số
63.166
Diện tích
20,88 km²
Dân số
3.367
Diện tích
37,74 km²
Dân số
1.833
Diện tích
41,18 km²
Dân số
33.315
Diện tích
24,92 km²
Dân số
27.063
Diện tích
19,28 km²
Dân số
10.432
Diện tích
117,25 km²
Dân số
33.086
Diện tích
43,11 km²
Dân số
4.078
Diện tích
61,61 km²
Dân số
22.226
Diện tích
56,52 km²
Dân số
33.117
Diện tích
24,9 km²
Dân số
1.609
Diện tích
73,48 km²
Dân số
24.888
Diện tích
30,48 km²
Dân số
40.381
Diện tích
26,84 km²
Dân số
29.388
Diện tích
81,77 km²
Dân số
37.572
Diện tích
18,48 km²
Dân số
47.176
Diện tích
27,14 km²
Dân số
26.542
Diện tích
27,52 km²
Dân số
32.939
Diện tích
42,82 km²
Dân số
—
Diện tích
22,3 km²
Dân số
23.462
Diện tích
98,52 km²
Dân số
27.782
Diện tích
79,99 km²
Dân số
39.481
Diện tích
90,39 km²
Dân số
47.911
Diện tích
38,16 km²
Dân số
23.475
Diện tích
79,62 km²
Dân số
26.231
Diện tích
84,07 km²
Dân số
50.439
Diện tích
50,7 km²
Dân số
9.573
Diện tích
81,71 km²
Dân số
32.808
Diện tích
29,22 km²
Dân số
15.125
Diện tích
133,44 km²
Dân số
28.549
Diện tích
38,01 km²
Dân số
38.013
Diện tích
23,51 km²
Dân số
30.765
Diện tích
26,14 km²
Dân số
33.588
Diện tích
34,39 km²
Dân số
3.621
Diện tích
100,27 km²
Dân số
27.768
Diện tích
24,92 km²
Dân số
44.643
Diện tích
89,27 km²
Dân số
6.124
Diện tích
162,72 km²
Dân số
9.619
Diện tích
150,21 km²
Dân số
12.107
Diện tích
109,22 km²
Dân số
4.887
Diện tích
36,16 km²
Dân số
33.689
Diện tích
35,45 km²
Dân số
25.383
Diện tích
23,68 km²
Dân số
29.915
Diện tích
28,39 km²
Dân số
32.152
Diện tích
21,82 km²
Dân số
27.008
Diện tích
115,47 km²
Dân số
54.415
Diện tích
68,91 km²
Dân số
3.349
Diện tích
83,27 km²
Dân số
13.991
Diện tích
92,61 km²
Dân số
39.553
Diện tích
90,47 km²
Dân số
19.465
Diện tích
83,78 km²
Dân số
15.766
Diện tích
123,54 km²
Dân số
27.909
Diện tích
40,26 km²
Dân số
18.556
Diện tích
47,12 km²
Dân số
31.101
Diện tích
22,13 km²
Dân số
27.849
Diện tích
33,81 km²
Dân số
24.322
Diện tích
27,22 km²
Dân số
40.004
Diện tích
35,12 km²
Dân số
34.346
Diện tích
27,4 km²
Dân số
40.809
Diện tích
17,75 km²
Dân số
26.386
Diện tích
29,27 km²
Dân số
54.445
Diện tích
41,09 km²
Dân số
3.544
Diện tích
44,09 km²
Dân số
9.289
Diện tích
123,86 km²
Dân số
2.395
Diện tích
81,05 km²
Dân số
22.169
Diện tích
28,32 km²
Dân số
22.095
Diện tích
24,59 km²
Dân số
27.427
Diện tích
53,63 km²
Dân số
33.994
Diện tích
207,2 km²
Dân số
27.440
Diện tích
35,36 km²
Dân số
58.583
Diện tích
32,18 km²
Dân số
18.025
Diện tích
33,23 km²
Dân số
28.733
Diện tích
69,36 km²
Dân số
25.868
Diện tích
84,3 km²
Dân số
12.047
Diện tích
48,47 km²
Dân số
70.587
Diện tích
28,4 km²
Dân số
16.385
Diện tích
183,18 km²
Dân số
22.331
Diện tích
92,49 km²
Dân số
78.491
Diện tích
306 km²
Dân số
36.213
Diện tích
34,49 km²
Dân số
26.531
Diện tích
31,93 km²
Dân số
23.569
Diện tích
24,67 km²
Dân số
14.964
Diện tích
42,61 km²
Dân số
23.029
Diện tích
80,63 km²
Dân số
29.314
Diện tích
26,95 km²
Dân số
38.596
Diện tích
29,42 km²
Dân số
21.015
Diện tích
66,54 km²
Dân số
16.611
Diện tích
103,67 km²
Dân số
—
Diện tích
419 km²
Dân số
61.214
Diện tích
48,6 km²
Dân số
27.169
Diện tích
130,94 km²
Dân số
57.844
Diện tích
41,97 km²
Dân số
56.675
Diện tích
143,79 km²
Dân số
28.406
Diện tích
30,67 km²
Dân số
18.614
Diện tích
33,57 km²