Tuyên Quang — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Tuyên Quang là tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam, thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc.
Tỉnh nổi tiếng là "Thủ đô kháng chiến" trong thời kỳ Cách mạng tháng Tám và kháng chiến chống Pháp, với nhiều di tích lịch sử quan trọng tại ATK Tân Trào.
Địa hình đa dạng với sông Lô, sông Gâm chảy qua, tạo nên nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Lễ hội Thành Tuyên hàng năm là sự kiện văn hóa nổi bật thu hút du khách từ nhiều nơi.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh phát triển nông - lâm nghiệp, đặc biệt là trồng rừng, chè, cam và thủy điện.
Mã tỉnh
08
Mã vùng
207
Biển số xe
22,23
Vùng kinh tế
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Hầu A Lềnh
Chủ tịch
Phan Huy Ngọc
Xã phường thị trấn (124 đơn vị)
Dân số
42.952
Diện tích
53,44 km²
Dân số
24.339
Diện tích
69,48 km²
Dân số
47.858
Diện tích
45,16 km²
Dân số
15.309
Diện tích
127,41 km²
Dân số
12.747
Diện tích
95,17 km²
Dân số
9.792
Diện tích
76,17 km²
Dân số
13.043
Diện tích
154,3 km²
Dân số
33.644
Diện tích
141,93 km²
Dân số
1.656
Diện tích
151,72 km²
Dân số
—
Diện tích
111,27 km²
Dân số
15.645
Diện tích
86,65 km²
Dân số
21.652
Diện tích
82,69 km²
Dân số
34.234
Diện tích
61,62 km²
Dân số
29.508
Diện tích
126,19 km²
Dân số
32.937
Diện tích
61,62 km²
Dân số
17.224
Diện tích
118,57 km²
Dân số
8.709
Diện tích
136,83 km²
Dân số
29.875
Diện tích
189,01 km²
Dân số
25.049
Diện tích
101,64 km²
Dân số
22.755
Diện tích
107,46 km²
Dân số
16.873
Diện tích
92,09 km²
Dân số
10.135
Diện tích
157,99 km²
Dân số
21.725
Diện tích
181,44 km²
Dân số
10.566
Diện tích
166,67 km²
Dân số
12.399
Diện tích
327,65 km²
Dân số
16.476
Diện tích
69,46 km²
Dân số
11.022
Diện tích
87,97 km²
Dân số
7.878
Diện tích
159,34 km²
Dân số
20.122
Diện tích
191,34 km²
Dân số
13.453
Diện tích
78,57 km²
Dân số
19.675
Diện tích
92,21 km²
Dân số
31.446
Diện tích
80,2 km²
Dân số
7.858
Diện tích
98,07 km²
Dân số
21.799
Diện tích
59,04 km²
Dân số
17.364
Diện tích
256,53 km²
Dân số
15.393
Diện tích
26,99 km²
Dân số
854
Diện tích
97,78 km²
Dân số
1.227
Diện tích
112,37 km²
Dân số
43.914
Diện tích
112,39 km²
Dân số
15.593
Diện tích
77,71 km²
Dân số
15.806
Diện tích
83,3 km²
Dân số
6.239
Diện tích
49,34 km²
Dân số
10.635
Diện tích
130,14 km²
Dân số
18.436
Diện tích
102,87 km²
Dân số
16.816
Diện tích
83,5 km²
Dân số
41.954
Diện tích
123,17 km²
Dân số
12.658
Diện tích
95,77 km²
Dân số
19.975
Diện tích
110,62 km²
Dân số
12.568
Diện tích
76,15 km²
Dân số
7.638
Diện tích
70,78 km²
Dân số
8.346
Diện tích
305,25 km²
Dân số
6.255
Diện tích
108,7 km²
Dân số
7.204
Diện tích
79,83 km²
Dân số
14.241
Diện tích
97,18 km²
Dân số
3.254
Diện tích
76,81 km²
Dân số
12.277
Diện tích
72,11 km²
Dân số
17.615
Diện tích
53,36 km²
Dân số
12.425
Diện tích
174,14 km²
Dân số
18.116
Diện tích
114,5 km²
Dân số
33.994
Diện tích
207,2 km²
Dân số
14.911
Diện tích
98,57 km²
Dân số
11.221
Diện tích
149,98 km²
Dân số
36.859
Diện tích
115,86 km²
Dân số
23.898
Diện tích
80,44 km²
Dân số
1.902
Diện tích
104,25 km²
Dân số
19.596
Diện tích
125,24 km²
Dân số
26.556
Diện tích
154,7 km²
Dân số
12.614
Diện tích
116,62 km²
Dân số
18.085
Diện tích
74,86 km²
Dân số
11.645
Diện tích
135,42 km²
Dân số
35.573
Diện tích
248,8 km²
Dân số
26.015
Diện tích
122,49 km²