Quảng Ngãi — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Quảng Ngãi là tỉnh ven biển miền Trung Việt Nam, thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
Tỉnh sở hữu đảo Lý Sơn - "Vương quốc tỏi" với cảnh quan núi lửa độc đáo và nghề trồng tỏi truyền thống.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Tỉnh có truyền thống văn hóa Sa Huỳnh cổ đại và nhiều di tích lịch sử cách mạng.
Kinh tế phát triển với công nghiệp lọc hóa dầu, sản xuất thép, nông - ngư nghiệp và du lịch biển đảo.
Quảng Ngãi còn nổi tiếng với đặc sản don, mì Quảng và cá bống sông Trà.
Kinh tế
Kinh tế Quảng Ngãi là nơi có khu kinh tế Dung Quất với nhà máy lọc dầu đầu tiên của Việt Nam, đóng vai trò chiến lược trong ngành công nghiệp năng lượng quốc gia.
Lãnh đạo
Bí thư
Hồ Văn Niên
Chủ tịch
Nguyễn Hoàng Giang
Xã phường thị trấn (96 đơn vị)
Dân số
49.051
Diện tích
34,7 km²
Dân số
21.511
Diện tích
66,14 km²
Dân số
83.354
Diện tích
36,7 km²
Dân số
61.517
Diện tích
281,7 km²
Dân số
60.996
Diện tích
7,93 km²
Dân số
21.142
Diện tích
115,49 km²
Dân số
18.373
Diện tích
250,89 km²
Dân số
77.456
Diện tích
19,14 km²
Dân số
39.973
Diện tích
36,1 km²
Dân số
10.085
Diện tích
124,74 km²
Dân số
869
Diện tích
401,18 km²
Dân số
9.438
Diện tích
396,93 km²
Dân số
35.895
Diện tích
76,17 km²
Dân số
39.371
Diện tích
47,74 km²
Dân số
31.533
Diện tích
24,4 km²
Dân số
73.556
Diện tích
17,07 km²
Dân số
23.391
Diện tích
62,09 km²
Dân số
23.842
Diện tích
57,02 km²
Dân số
32.396
Diện tích
49,95 km²
Dân số
19.965
Diện tích
137,89 km²
Dân số
20.326
Diện tích
163,44 km²
Dân số
17.139
Diện tích
126,7 km²
Dân số
12.658
Diện tích
95,77 km²
Dân số
9.832
Diện tích
127,06 km²
Dân số
569
Diện tích
136,15 km²
Dân số
7.421
Diện tích
122,43 km²
Dân số
4.238
Diện tích
59,78 km²
Dân số
7.426
Diện tích
133,88 km²
Dân số
17.357
Diện tích
99,1 km²
Dân số
18.926
Diện tích
139,43 km²
Dân số
45.524
Diện tích
54,46 km²
Dân số
20.801
Diện tích
91,72 km²
Dân số
49.308
Diện tích
34,65 km²
Dân số
22.047
Diện tích
51,3 km²
Dân số
11.617
Diện tích
170,86 km²
Dân số
8.078
Diện tích
129,05 km²
Dân số
59.172
Diện tích
41,93 km²
Dân số
55.919
Diện tích
46,05 km²
Dân số
60.612
Diện tích
109,28 km²
Dân số
38.683
Diện tích
24,21 km²
Dân số
36.083
Diện tích
53,96 km²
Dân số
56.334
Diện tích
115,83 km²
Dân số
11.197
Diện tích
74,83 km²
Dân số
—
Diện tích
149,85 km²
Dân số
29.799
Diện tích
66,33 km²
Dân số
25.221
Diện tích
157,98 km²
Dân số
35.216
Diện tích
218,38 km²
Dân số
41.358
Diện tích
69,33 km²