Gia Lai — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Gia Lai là tỉnh nằm ở phía Bắc Tây Nguyên, trên cao nguyên Pleiku với độ cao trung bình 700- 800m so với mực nước biển.
Tỉnh nổi tiếng với cảnh quan cao nguyên hùng vĩ, đồi chè bát ngát, rừng thông và hồ nước trong xanh như Biển Hồ T'Nưng.
Thành phố Pleiku đang phát triển thành trung tâm đô thị quan trọng của vùng Tây Nguyên.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Gia Lai là vùng đất của không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên - Di sản Văn hóa Phi vật thể được UNESCO công nhận, với đời sống văn hóa phong phú của các dân tộc Gia Rai, Ba Na.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh phát triển nông nghiệp với cà phê, cao su, tiêu, mía đường và chăn nuôi gia súc quy mô lớn.
Mã tỉnh
52
Mã vùng
256
Biển số xe
77,81
Vùng kinh tế
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Thái Đại Ngọc
Chủ tịch
Phạm Anh Tuấn
Xã phường thị trấn (135 đơn vị)
Dân số
5.015
Diện tích
18,39 km²
Dân số
50.495
Diện tích
57,44 km²
Dân số
10.703
Diện tích
103,87 km²
Dân số
114.498
Diện tích
3,23 km²
Dân số
38.484
Diện tích
31,95 km²
Dân số
31.651
Diện tích
60,05 km²
Dân số
26.443
Diện tích
17,21 km²
Dân số
16.293
Diện tích
16,85 km²
Dân số
2.682
Diện tích
17,61 km²
Dân số
40.983
Diện tích
170,44 km²
Dân số
22.266
Diện tích
114,25 km²
Dân số
59.475
Diện tích
73,43 km²
Dân số
27.314
Diện tích
65,81 km²
Dân số
2.142
Diện tích
123,68 km²
Dân số
51.081
Diện tích
47,3 km²
Dân số
42.768
Diện tích
25,16 km²
Dân số
41.435
Diện tích
81,11 km²
Dân số
31.436
Diện tích
172,11 km²
Dân số
16.832
Diện tích
258,72 km²
Dân số
21.654
Diện tích
133,92 km²
Dân số
33.892
Diện tích
124,77 km²
Dân số
19.446
Diện tích
103,58 km²
Dân số
33.374
Diện tích
184,44 km²
Dân số
68.975
Diện tích
124,93 km²
Dân số
33.523
Diện tích
103,36 km²
Dân số
19.874
Diện tích
132,96 km²
Dân số
75.633
Diện tích
1,86 km²
Dân số
15.957
Diện tích
182,47 km²
Dân số
43.167
Diện tích
40,32 km²
Dân số
44.581
Diện tích
89,45 km²
Dân số
32.707
Diện tích
37,67 km²
Dân số
25.572
Diện tích
78,15 km²
Dân số
44.634
Diện tích
64,36 km²
Dân số
35.037
Diện tích
115,72 km²
Dân số
46.358
Diện tích
34,86 km²
Dân số
16.643
Diện tích
379,69 km²
Dân số
24.625
Diện tích
239,84 km²
Dân số
21.352
Diện tích
108,38 km²
Dân số
37.219
Diện tích
169,15 km²
Dân số
—
Diện tích
242,33 km²
Dân số
17.151
Diện tích
351,97 km²
Dân số
24.935
Diện tích
210,72 km²
Dân số
13.847
Diện tích
210,56 km²
Dân số
20.304
Diện tích
587,51 km²
Dân số
22.529
Diện tích
145,84 km²
Dân số
20.936
Diện tích
200,79 km²
Dân số
30.302
Diện tích
173,59 km²
Dân số
25.651
Diện tích
61,42 km²
Dân số
51.436
Diện tích
83,96 km²
Dân số
28.496
Diện tích
54,47 km²
Dân số
49.393
Diện tích
262,87 km²
Dân số
62.073
Diện tích
63,14 km²
Dân số
79.466
Diện tích
25 km²
Dân số
129.326
Diện tích
21,78 km²
Dân số
45.746
Diện tích
23,7 km²
Dân số
73.296
Diện tích
36,36 km²
Dân số
24.859
Diện tích
118,63 km²
Dân số
47.067
Diện tích
81,97 km²
Dân số
24.858
Diện tích
29,82 km²
Dân số
48.721
Diện tích
22,92 km²
Dân số
77.452
Diện tích
53,37 km²
Dân số
49.495
Diện tích
37,03 km²
Dân số
36.006
Diện tích
68,81 km²
Dân số
5.844
Diện tích
60,66 km²
Dân số
11.052
Diện tích
334,62 km²
Dân số
1.385
Diện tích
208,75 km²
Dân số
9.074
Diện tích
89,35 km²
Dân số
30.522
Diện tích
65,9 km²
Dân số
2.239
Diện tích
95,46 km²
Dân số
18.582
Diện tích
227,45 km²
Dân số
1.858
Diện tích
223,33 km²
Dân số
4.555
Diện tích
94,97 km²