Đắk Lắk — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Đắk Lắk là tỉnh lớn nằm ở trung tâm Tây Nguyên, trên cao nguyên Đắk Lắk rộng lớn.
Tỉnh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, với sản lượng cà phê robusta đứng đầu cả nước, góp phần đưa Việt Nam trở thành nhà xuất khẩu cà phê lớn thứ hai thế giới.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Buôn Ma Thuột là trung tâm kinh tế - văn hóa của vùng Tây Nguyên, nổi tiếng với Lễ hội Cà phê Buôn Ma Thuột.
Tỉnh sở hữu nhiều hồ nước đẹp như hồ Lắk, thác Dray Nur, thác Dray Sáp và Vườn Quốc gia Yok Đôn.
Văn hóa cồng chiêng của các dân tộc Ê Đê, M'Nông là di sản quý giá.
Kinh tế tỉnh phát triển nông nghiệp cà phê, tiêu, cao su, chăn nuôi và du lịch sinh thái - văn hóa.
Mã tỉnh
66
Mã vùng
262
Biển số xe
47,78
Vùng kinh tế
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Lương Nguyễn Minh Triết
Chủ tịch
Tạ Anh Tuấn
Xã phường thị trấn (102 đơn vị)
Dân số
6.278
Diện tích
66,54 km²
Dân số
169.596
Diện tích
71,99 km²
Dân số
44.406
Diện tích
73,71 km²
Dân số
36.911
Diện tích
104,94 km²
Dân số
21.301
Diện tích
105,91 km²
Dân số
39.801
Diện tích
101,37 km²
Dân số
54.475
Diện tích
171,34 km²
Dân số
87.972
Diện tích
198,67 km²
Dân số
43.748
Diện tích
122,39 km²
Dân số
37.016
Diện tích
448,65 km²
Dân số
—
Diện tích
135,51 km²
Dân số
15.719
Diện tích
167,56 km²
Dân số
34.876
Diện tích
159,51 km²
Dân số
53.597
Diện tích
40,81 km²
Dân số
48.822
Diện tích
109,07 km²
Dân số
25.392
Diện tích
108,55 km²
Dân số
22.962
Diện tích
129,33 km²
Dân số
48.491
Diện tích
107,23 km²
Dân số
23.168
Diện tích
166,03 km²
Dân số
43.678
Diện tích
98,34 km²
Dân số
68.682
Diện tích
112,52 km²
Dân số
26.772
Diện tích
398,82 km²
Dân số
54.212
Diện tích
142,54 km²
Dân số
38.691
Diện tích
95,78 km²
Dân số
61.799
Diện tích
44,04 km²
Dân số
30.208
Diện tích
85,03 km²
Dân số
17.573
Diện tích
263,58 km²
Dân số
11.387
Diện tích
186,95 km²
Dân số
38.891
Diện tích
90,49 km²
Dân số
23.841
Diện tích
460,13 km²
Dân số
—
Diện tích
268,09 km²
Dân số
27.838
Diện tích
218,11 km²
Dân số
23.277
Diện tích
205,2 km²
Dân số
52.466
Diện tích
32,22 km²
Dân số
26.174
Diện tích
52,32 km²
Dân số
40.108
Diện tích
46,05 km²
Dân số
126.118
Diện tích
33,77 km²
Dân số
85.997
Diện tích
8,06 km²
Dân số
73.316
Diện tích
46,7 km²
Dân số
4.972
Diện tích
55,14 km²
Dân số
10.793
Diện tích
192,12 km²
Dân số
21.574
Diện tích
13,4 km²
Dân số
132.056
Diện tích
21,89 km²
Dân số
22.881
Diện tích
135,55 km²
Dân số
26.907
Diện tích
206,26 km²
Dân số
15.896
Diện tích
160,36 km²