Đồng Nai — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Đồng Nai là tỉnh nằm ở vùng Đông Nam Bộ, thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, giáp TP.
Hồ Chí Minh về phía Tây.
Sông Đồng Nai là nguồn nước quan trọng cho cả vùng Đông Nam Bộ.
Thành phố Biên Hòa là trung tâm hành chính với bề dày lịch sử lâu đời.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Đồng Nai sở hữu Vườn Quốc gia Cát Tiên - Khu dự trữ Sinh quyển Thế giới với hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới quý giá.
Kinh tế
Kinh tế Tỉnh là một trong những trung tâm công nghiệp lớn nhất Việt Nam với hệ thống hơn 30 khu công nghiệp, thu hút lượng vốn FDI hàng đầu cả nước.
Kinh tế tỉnh phát triển mạnh công nghiệp chế biến, chế tạo, nông nghiệp, dịch vụ logistics và đang chuyển đổi sang công nghiệp công nghệ cao.
Mã tỉnh
75
Mã vùng
251
Biển số xe
39,60,93
Vùng kinh tế
Vùng Đông Nam Bộ
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Vũ Hồng Văn
Chủ tịch
Nguyễn Văn Út
Xã phường thị trấn (95 đơn vị)
Dân số
35.531
Diện tích
88,7 km²
Dân số
74.919
Diện tích
21,5 km²
Dân số
55.559
Diện tích
97,5 km²
Dân số
41.048
Diện tích
49,1 km²
Dân số
36.195
Diện tích
77,2 km²
Dân số
11.144
Diện tích
86,4 km²
Dân số
28.642
Diện tích
190,9 km²
Dân số
32.145
Diện tích
156,1 km²
Dân số
36.989
Diện tích
50,9 km²
Dân số
415
Diện tích
124,4 km²
Dân số
45.728
Diện tích
113,1 km²
Dân số
71.921
Diện tích
98,9 km²
Dân số
79.274
Diện tích
82,7 km²
Dân số
24.931
Diện tích
45,6 km²
Dân số
57.825
Diện tích
57,6 km²
Dân số
78.902
Diện tích
22,9 km²
Dân số
26.378
Diện tích
40,2 km²
Dân số
74.184
Diện tích
32,4 km²
Dân số
7.707
Diện tích
21,3 km²
Dân số
15.429
Diện tích
51,51 km²
Dân số
32.213
Diện tích
67,4 km²
Dân số
26.314
Diện tích
105 km²
Dân số
34.123
Diện tích
99,7 km²
Dân số
16.944
Diện tích
167,1 km²
Dân số
32.897
Diện tích
222 km²
Dân số
22.278
Diện tích
137,1 km²
Dân số
78.589
Diện tích
108 km²
Dân số
41.306
Diện tích
71,8 km²
Dân số
33.186
Diện tích
43,07 km²
Dân số
3.392
Diện tích
279,4 km²
Dân số
51.088
Diện tích
170,7 km²
Dân số
44.771
Diện tích
72,6 km²
Dân số
—
Diện tích
718,84 km²
Dân số
31.005
Diện tích
386,6 km²
Dân số
55.914
Diện tích
85,9 km²
Dân số
139.441
Diện tích
10,8 km²
Dân số
35.041
Diện tích
111 km²
Dân số
71.665
Diện tích
120,1 km²
Dân số
92.712
Diện tích
68,8 km²
Dân số
104.972
Diện tích
37,3 km²
Dân số
19.706
Diện tích
31 km²
Dân số
35.222
Diện tích
92,41 km²
Dân số
3.614
Diện tích
161,8 km²
Dân số
22.774
Diện tích
379,8 km²
Dân số
3.136
Diện tích
38,6 km²
Dân số
30.385
Diện tích
148,3 km²
Dân số
33.994
Diện tích
207,2 km²
Dân số
101.608
Diện tích
63,3 km²
Dân số
44.866
Diện tích
96,4 km²
Dân số
78.491
Diện tích
306 km²
Dân số
18.947
Diện tích
29,2 km²
Dân số
104.304
Diện tích
140,5 km²
Dân số
47.623
Diện tích
108 km²
Dân số
26.565
Diện tích
82,1 km²
Dân số
3.687
Diện tích
52,3 km²
Dân số
31.752
Diện tích
196,3 km²
Dân số
55.364
Diện tích
98 km²
Dân số
85.523
Diện tích
295,8 km²
Dân số
45.557
Diện tích
138,7 km²
Dân số
35.573
Diện tích
248,8 km²
Dân số
35.887
Diện tích
81,3 km²