Hải Phòng — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Hải Phòng là thành phố trực thuộc trung ương, thành phố cảng lớn nhất miền Bắc Việt Nam, nằm ở phía Đông đồng bằng sông Hồng.
Thành phố là đầu mối giao thông biển quan trọng với cảng Hải Phòng lịch sử và cảng nước sâu Lạch Huyện hiện đại.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Hải Phòng sở hữu quần đảo Cát Bà với Vườn Quốc gia Cát Bà - Khu dự trữ Sinh quyển Thế giới.
Kinh tế thành phố phát triển mạnh với công nghiệp đóng tàu, cảng biển - logistics, sản xuất công nghiệp, thủy sản và du lịch biển.
Hải Phòng nổi tiếng với truyền thống "Thành phố Hoa Phượng Đỏ", lễ hội Đồ Sơn và ẩm thực biển đa dạng.
Kinh tế
Kinh tế Thành phố đang phát triển mạnh mẽ với vai trò trụ cột trong tam giác kinh tế Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh.
Mã tỉnh
31
Mã vùng
225
Biển số xe
15,16,34
Vùng kinh tế
Vùng Đồng bằng sông Hồng
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Lê Tiến Châu
Chủ tịch
Lê Ngọc Châu
Xã phường thị trấn (114 đơn vị)
Dân số
116.091
Diện tích
6,56 km²
Dân số
76.879
Diện tích
31,23 km²
Dân số
25.535
Diện tích
20,23 km²
Dân số
77.086
Diện tích
19,96 km²
Dân số
20.104
Diện tích
45,09 km²
Dân số
10.703
Diện tích
103,87 km²
Dân số
44.660
Diện tích
27,92 km²
Dân số
29.091
Diện tích
21,4 km²
Dân số
28.785
Diện tích
23,66 km²
Dân số
45.505
Diện tích
72,61 km²
Dân số
18.257
Diện tích
163,7 km²
Dân số
686
Diện tích
3,07 km²
Dân số
51.633
Diện tích
53,49 km²
Dân số
22.780
Diện tích
26,1 km²
Dân số
27.227
Diện tích
25,27 km²
Dân số
56.251
Diện tích
40,86 km²
Dân số
31.983
Diện tích
26,79 km²
Dân số
26.092
Diện tích
32,11 km²
Dân số
34.523
Diện tích
26,64 km²
Dân số
11.342
Diện tích
110,79 km²
Dân số
27.339
Diện tích
27,96 km²
Dân số
46.735
Diện tích
21,78 km²
Dân số
102.246
Diện tích
5,01 km²
Dân số
36.429
Diện tích
26,29 km²
Dân số
27.800
Diện tích
27,78 km²
Dân số
34.187
Diện tích
24,41 km²
Dân số
33.499
Diện tích
33,15 km²
Dân số
69.318
Diện tích
0,98 km²
Dân số
26.877
Diện tích
43,59 km²
Dân số
37.859
Diện tích
18,64 km²
Dân số
102.648
Diện tích
39,99 km²
Dân số
51.522
Diện tích
6,51 km²
Dân số
64.918
Diện tích
39,89 km²
Dân số
64.771
Diện tích
27,64 km²
Dân số
32.742
Diện tích
29,59 km²
Dân số
33.086
Diện tích
43,11 km²
Dân số
33.784
Diện tích
28,79 km²
Dân số
42.915
Diện tích
33,79 km²
Dân số
24.948
Diện tích
11,47 km²
Dân số
67.236
Diện tích
11,18 km²
Dân số
28.044
Diện tích
21,02 km²
Dân số
44.862
Diện tích
31,86 km²
Dân số
26.181
Diện tích
16,32 km²
Dân số
3.802
Diện tích
20,18 km²
Dân số
39.554
Diện tích
24,67 km²
Dân số
42.875
Diện tích
30,07 km²
Dân số
81.500
Diện tích
8,04 km²
Dân số
51.853
Diện tích
27,04 km²
Dân số
24.638
Diện tích
31,62 km²
Dân số
49.376
Diện tích
42,17 km²
Dân số
28.613
Diện tích
24,71 km²
Dân số
43.333
Diện tích
24,37 km²
Dân số
36.758
Diện tích
19,75 km²
Dân số
33.230
Diện tích
23,99 km²
Dân số
40.224
Diện tích
29,51 km²
Dân số
30.372
Diện tích
21 km²
Dân số
24.900
Diện tích
19,67 km²
Dân số
25.660
Diện tích
19,48 km²
Dân số
28.127
Diện tích
27,21 km²
Dân số
24.575
Diện tích
26,37 km²
Dân số
33.838
Diện tích
21,78 km²
Dân số
16.098
Diện tích
76,28 km²
Dân số
29.083
Diện tích
17,4 km²
Dân số
88.595
Diện tích
5,81 km²
Dân số
43.799
Diện tích
39,28 km²
Dân số
38.745
Diện tích
23,69 km²
Dân số
46.234
Diện tích
28,89 km²
Dân số
24.919
Diện tích
22,34 km²
Dân số
22.746
Diện tích
59,66 km²
Dân số
36.173
Diện tích
25,9 km²
Dân số
45.388
Diện tích
33,47 km²
Dân số
45.140
Diện tích
21,1 km²
Dân số
50.307
Diện tích
12,22 km²
Dân số
20.334
Diện tích
20,73 km²
Dân số
34.432
Diện tích
19,94 km²
Dân số
71.731
Diện tích
45,34 km²
Dân số
40.446
Diện tích
27,89 km²
Dân số
36.236
Diện tích
36,48 km²
Dân số
31.736
Diện tích
24,56 km²
Dân số
45.657
Diện tích
9,32 km²
Dân số
26.696
Diện tích
23,87 km²
Dân số
27.053
Diện tích
39,97 km²
Dân số
35.937
Diện tích
24,99 km²
Dân số
27.202
Diện tích
17,78 km²
Dân số
41.922
Diện tích
40,61 km²
Dân số
38.794
Diện tích
14,18 km²
Dân số
32.974
Diện tích
116,5 km²
Dân số
22.292
Diện tích
223,76 km²
Dân số
37.792
Diện tích
30,86 km²
Dân số
30.416
Diện tích
14,77 km²
Dân số
31.001
Diện tích
17,02 km²
Dân số
37.936
Diện tích
30,98 km²
Dân số
34.562
Diện tích
27,34 km²
Dân số
45.332
Diện tích
30,6 km²
Dân số
38.963
Diện tích
26,15 km²
Dân số
30.511
Diện tích
95,46 km²
Dân số
10.839
Diện tích
133,91 km²
Dân số
33.499
Diện tích
21,53 km²
Dân số
24.736
Diện tích
17,6 km²
Dân số
50.748
Diện tích
57,65 km²
Dân số
34.341
Diện tích
25,53 km²
Dân số
30.616
Diện tích
22,99 km²
Dân số
36.494
Diện tích
25,54 km²