Hà Nội — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Hà Nội là thủ đô của Việt Nam, trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa và giáo dục hàng đầu cả nước.
Thành phố nằm ở vùng đồng bằng sông Hồng, bên bờ sông Hồng và sông Đà, với hệ thống hồ nước đặc trưng như Hồ Hoàn Kiếm, Hồ Tây.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Hà Nội sở hữu kho tàng di sản lịch sử phong phú với Hoàng thành Thăng Long được UNESCO công nhận, Văn Miếu - Quốc Tử Giám và hàng trăm đền chùa cổ kính.
Hà Nội là đầu mối giao thông quan trọng với sân bay quốc tế Nội Bài, hệ thống đường sắt đô thị đang phát triển và mạng lưới đường cao tốc kết nối các vùng miền.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế thành phố đa dạng với các ngành dịch vụ, tài chính - ngân hàng, công nghệ thông tin, sản xuất công nghiệp và du lịch.
Mã tỉnh
01
Mã vùng
24
Biển số xe
29,30,31,32,33,40
Vùng kinh tế
Vùng Đồng bằng sông Hồng
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Duy Ngọc
Chủ tịch
Vũ Đại Thắng
Xã phường thị trấn (127 đơn vị)
Dân số
20.104
Diện tích
45,09 km²
Dân số
26.651
Diện tích
81,27 km²
Dân số
48.987
Diện tích
20,67 km²
Dân số
40.066
Diện tích
56,43 km²
Dân số
44.859
Diện tích
35,54 km²
Dân số
59.973
Diện tích
28,89 km²
Dân số
70.706
Diện tích
53,25 km²
Dân số
62.755
Diện tích
38,43 km²
Dân số
58.830
Diện tích
17,41 km²
Dân số
56.091
Diện tích
7,9 km²
Dân số
105.301
Diện tích
1,91 km²
Dân số
55.820
Diện tích
4,04 km²
Dân số
72.227
Diện tích
37,67 km²
Dân số
30.864
Diện tích
41,11 km²
Dân số
49.948
Diện tích
29,87 km²
Dân số
69.428
Diện tích
40,42 km²
Dân số
49.357
Diện tích
24,9 km²
Dân số
31.486
Diện tích
32,62 km²
Dân số
38.721
Diện tích
32,14 km²
Dân số
123.282
Diện tích
15,09 km²
Dân số
63.130
Diện tích
54,38 km²
Dân số
58.685
Diện tích
24,53 km²
Dân số
48.564
Diện tích
52,8 km²
Dân số
70.833
Diện tích
6,65 km²
Dân số
60.885
Diện tích
34,49 km²
Dân số
23.443
Diện tích
20,98 km²
Dân số
61.135
Diện tích
1,88 km²
Dân số
20.706
Diện tích
10,86 km²
Dân số
44.358
Diện tích
39,68 km²
Dân số
60.493
Diện tích
61,59 km²
Dân số
43.864
Diện tích
13,35 km²
Dân số
70.469
Diện tích
51,64 km²
Dân số
111.484
Diện tích
41,62 km²
Dân số
43.339
Diện tích
51,21 km²
Dân số
74.603
Diện tích
6,29 km²
Dân số
52.024
Diện tích
9,4 km²
Dân số
71.048
Diện tích
40,25 km²
Dân số
39.322
Diện tích
7,21 km²
Dân số
28.236
Diện tích
70,5 km²
Dân số
66.790
Diện tích
10,41 km²
Dân số
54.084
Diện tích
49,31 km²
Dân số
75.425
Diện tích
39,66 km²
Dân số
60.281
Diện tích
44,69 km²
Dân số
69.623
Diện tích
32,17 km²
Dân số
62.968
Diện tích
37,14 km²
Dân số
59.001
Diện tích
49,26 km²
Dân số
63.344
Diện tích
24 km²
Dân số
35.201
Diện tích
51,56 km²
Dân số
71.301
Diện tích
23,08 km²
Dân số
63.267
Diện tích
21,57 km²
Dân số
39.087
Diện tích
29,45 km²
Dân số
54.475
Diện tích
26,86 km²
Dân số
74.597
Diện tích
27,96 km²
Dân số
68.292
Diện tích
29,67 km²
Dân số
24.692
Diện tích
14,77 km²
Dân số
45.464
Diện tích
28,91 km²
Dân số
57.645
Diện tích
31,93 km²
Dân số
64.246
Diện tích
36,34 km²
Dân số
61.315
Diện tích
77,52 km²
Dân số
47.528
Diện tích
44,36 km²
Dân số
46.894
Diện tích
5,56 km²
Dân số
39.436
Diện tích
7,54 km²
Dân số
42.052
Diện tích
32,34 km²
Dân số
119.997
Diện tích
10,18 km²
Dân số
60.828
Diện tích
41,6 km²
Dân số
105.604
Diện tích
1,92 km²
Dân số
67.561
Diện tích
4,47 km²
Dân số
19.291
Diện tích
37,37 km²
Dân số
90.583
Diện tích
2,33 km²
Dân số
58.579
Diện tích
51,75 km²
Dân số
67.310
Diện tích
50,72 km²
Dân số
48.658
Diện tích
5,46 km²
Dân số
21.416
Diện tích
68,19 km²
Dân số
77.029
Diện tích
4,1 km²
Dân số
49.643
Diện tích
13,18 km²
Dân số
40.948
Diện tích
5,62 km²
Dân số
29.375
Diện tích
78,01 km²
Dân số
83.649
Diện tích
55,32 km²
Dân số
47.629
Diện tích
15,3 km²
Dân số
39.828
Diện tích
57,1 km²
Dân số
83.544
Diện tích
8,85 km²
Dân số
92.557
Diện tích
18,92 km²
Dân số
74.906
Diện tích
51,66 km²
Dân số
81.358
Diện tích
2,07 km²
Dân số
53.962
Diện tích
38,4 km²