Lạng Sơn — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Lạng Sơn là tỉnh biên giới phía Đông Bắc Việt Nam, tiếp giáp khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây (Trung Quốc).
Tỉnh là đầu mối thương mại biên giới quan trọng với cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và cửa khẩu Tân Thanh.
Lạng Sơn có truyền thống lịch sử lâu đời với ải Chi Lăng - địa danh gắn liền với nhiều chiến công chống ngoại xâm.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Địa hình chủ yếu là núi đá vôi với nhiều hang động kỳ thú, trong đó động Tam Thanh và Nhị Thanh là những thắng cảnh nổi tiếng.
Kinh tế tỉnh phát triển mạnh thương mại biên giới, nông - lâm nghiệp, với các sản phẩm đặc trưng như hồi, quế, thạch đen và na Chi Lăng.
Mã tỉnh
20
Mã vùng
205
Biển số xe
12
Vùng kinh tế
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Hoàng Quốc Khánh
Chủ tịch
Nguyễn Cảnh Toàn
Xã phường thị trấn (65 đơn vị)
Dân số
15.008
Diện tích
104,98 km²
Dân số
16.907
Diện tích
80,46 km²
Dân số
13.647
Diện tích
117,82 km²
Dân số
12.027
Diện tích
105,56 km²
Dân số
—
Diện tích
802,06 km²
Dân số
11.563
Diện tích
114,27 km²
Dân số
5.948
Diện tích
301,31 km²
Dân số
41.624
Diện tích
61,7 km²
Dân số
30.848
Diện tích
52,87 km²
Dân số
5.684
Diện tích
142 km²
Dân số
13.373
Diện tích
93,64 km²
Dân số
23.136
Diện tích
31,76 km²
Dân số
23.316
Diện tích
79,15 km²
Dân số
24.369
Diện tích
109,91 km²
Dân số
14.117
Diện tích
94,47 km²
Dân số
11.077
Diện tích
126,86 km²
Dân số
114
Diện tích
143,72 km²
Dân số
13.962
Diện tích
168,15 km²
Dân số
30.301
Diện tích
27,35 km²
Dân số
5.774
Diện tích
167,26 km²
Dân số
14.827
Diện tích
93,07 km²
Dân số
8.346
Diện tích
305,25 km²
Dân số
20.153
Diện tích
100,52 km²
Dân số
71.665
Diện tích
120,1 km²
Dân số
689
Diện tích
108,76 km²
Dân số
11.529
Diện tích
118,41 km²
Dân số
20.611
Diện tích
111,21 km²
Dân số
30.611
Diện tích
64,8 km²
Dân số
33.994
Diện tích
207,2 km²
Dân số
10.589
Diện tích
100,41 km²
Dân số
19.497
Diện tích
81,22 km²
Dân số
7.689
Diện tích
132,28 km²
Dân số
9.955
Diện tích
87,57 km²
Dân số
13.562
Diện tích
112,27 km²
Dân số
14.197
Diện tích
126,54 km²
Dân số
6.621
Diện tích
206,7 km²
Dân số
14.813
Diện tích
119,22 km²
Dân số
16.585
Diện tích
117,93 km²
Dân số
1.134
Diện tích
103,12 km²
Dân số
17.938
Diện tích
240,66 km²
Dân số
9.916
Diện tích
164,66 km²
Dân số
50.436
Diện tích
54,71 km²
Dân số
24.976
Diện tích
91,57 km²