Thái Nguyên — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Thái Nguyên là tỉnh thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc, nằm ở vị trí cửa ngõ nối liền vùng đồng bằng sông Hồng với các tỉnh miền núi phía Bắc.
Tỉnh nổi tiếng là "Thủ đô chè" của Việt Nam, đặc biệt với thương hiệu chè Tân Cương danh tiếng.
Thái Nguyên là trung tâm giáo dục lớn với Đại học Thái Nguyên và nhiều trường đại học, cao đẳng.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Hồ Núi Cốc và khu di tích ATK Định Hóa là những điểm đến du lịch và lịch sử nổi bật.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh phát triển công nghiệp sản xuất, đặc biệt là khu công nghiệp Samsung với sản lượng xuất khẩu hàng tỷ USD mỗi năm, cùng các ngành chè, khoáng sản và du lịch.
Lãnh đạo
Bí thư
Trịnh Xuân Trường
Chủ tịch
Vương Quốc Tuấn
Xã phường thị trấn (92 đơn vị)
Dân số
20.104
Diện tích
45,09 km²
Dân số
20.065
Diện tích
21,13 km²
Dân số
26.668
Diện tích
35,02 km²
Dân số
16.106
Diện tích
48,36 km²
Dân số
8.251
Diện tích
127,84 km²
Dân số
25.387
Diện tích
72 km²
Dân số
13.984
Diện tích
208,22 km²
Dân số
80.832
Diện tích
50,43 km²
Dân số
14.507
Diện tích
92,81 km²
Dân số
16.252
Diện tích
142,1 km²
Dân số
6.635
Diện tích
146,26 km²
Dân số
11.342
Diện tích
110,79 km²
Dân số
1.939
Diện tích
144,28 km²
Dân số
44.094
Diện tích
25,47 km²
Dân số
10.828
Diện tích
41,2 km²
Dân số
4.224
Diện tích
37,85 km²
Dân số
18.237
Diện tích
60,84 km²
Dân số
46.733
Diện tích
39,28 km²
Dân số
10.793
Diện tích
149,65 km²
Dân số
1.104
Diện tích
130,33 km²
Dân số
7.787
Diện tích
166,89 km²
Dân số
826
Diện tích
145,57 km²
Dân số
6.144
Diện tích
153,46 km²
Dân số
44.845
Diện tích
44,18 km²
Dân số
43.914
Diện tích
112,39 km²
Dân số
21.105
Diện tích
58,07 km²
Dân số
21.333
Diện tích
45,37 km²
Dân số
29.051
Diện tích
74,16 km²
Dân số
13.312
Diện tích
102,7 km²
Dân số
49.162
Diện tích
40,7 km²
Dân số
1.332
Diện tích
96,94 km²
Dân số
42.292
Diện tích
24,72 km²
Dân số
29.933
Diện tích
24,43 km²
Dân số
21.039
Diện tích
13,98 km²
Dân số
7.406
Diện tích
111,08 km²
Dân số
28.281
Diện tích
43,45 km²
Dân số
1.103
Diện tích
131,64 km²
Dân số
13.863
Diện tích
54,21 km²
Dân số
37.075
Diện tích
25,84 km²
Dân số
25.525
Diện tích
57,92 km²
Dân số
23.724
Diện tích
48,31 km²
Dân số
30.611
Diện tích
64,8 km²
Dân số
55.278
Diện tích
23,56 km²
Dân số
38.253
Diện tích
83,53 km²
Dân số
17.509
Diện tích
99,78 km²
Dân số
4.631
Diện tích
129,55 km²
Dân số
6.161
Diện tích
40,2 km²
Dân số
6.621
Diện tích
206,7 km²
Dân số
5.476
Diện tích
165,8 km²
Dân số
23.543
Diện tích
112,68 km²
Dân số
4.186
Diện tích
42,03 km²
Dân số
3.922
Diện tích
107,47 km²
Dân số
27.021
Diện tích
69,42 km²
Dân số
22.333
Diện tích
67,3 km²
Dân số
31.012
Diện tích
53,72 km²
Dân số
11.722
Diện tích
199,11 km²
Dân số
13.181
Diện tích
60,9 km²
Dân số
2.266
Diện tích
34,46 km²