Phú Thọ — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 3 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Phú Thọ là tỉnh trung du phía Bắc, được mệnh danh là "Đất Tổ" của dân tộc Việt Nam, nơi thờ các Vua Hùng - tổ tiên của người Việt.
Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương tại Đền Hùng và Hát Xoan Phú Thọ đều được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Phi vật thể.
Giỗ Tổ Hùng Vương ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm là quốc lễ, thu hút hàng triệu người hành hương.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Tỉnh nằm ở ngã ba sông Hồng, sông Đà và sông Lô, có vị trí chiến lược kết nối vùng Tây Bắc với đồng bằng sông Hồng.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế phát triển với công nghiệp giấy, hóa chất, vật liệu xây dựng, nông nghiệp và du lịch tâm linh.
Mã tỉnh
25
Mã vùng
210
Biển số xe
19,28,88
Vùng kinh tế
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
Giáp biển
Không
Lãnh đạo
Bí thư
Phạm Đại Dương
Chủ tịch
Trần Duy Đông
Xã phường thị trấn (148 đơn vị)
Dân số
51.382
Diện tích
61,84 km²
Dân số
27.556
Diện tích
95,73 km²
Dân số
46.425
Diện tích
30,6 km²
Dân số
32.534
Diện tích
29,5 km²
Dân số
38.963
Diện tích
26,15 km²
Dân số
16.932
Diện tích
59,77 km²
Dân số
36.783
Diện tích
113,38 km²
Dân số
20.372
Diện tích
77,76 km²
Dân số
38.565
Diện tích
89,85 km²
Dân số
1.755
Diện tích
23,75 km²
Dân số
47.059
Diện tích
50,44 km²
Dân số
14.988
Diện tích
45,77 km²
Dân số
18.568
Diện tích
29,85 km²
Dân số
27.476
Diện tích
31,38 km²
Dân số
2.789
Diện tích
39,51 km²
Dân số
22.693
Diện tích
23,95 km²
Dân số
179
Diện tích
81,3 km²
Dân số
21.779
Diện tích
41,23 km²
Dân số
30.098
Diện tích
38,8 km²
Dân số
37.115
Diện tích
25,1 km²
Dân số
13.149
Diện tích
148,48 km²
Dân số
20.319
Diện tích
115,7 km²
Dân số
16.321
Diện tích
108,45 km²
Dân số
19.257
Diện tích
18,8 km²
Dân số
31.834
Diện tích
120,21 km²
Dân số
8.708
Diện tích
67,09 km²
Dân số
31.321
Diện tích
15,45 km²
Dân số
23.912
Diện tích
159,21 km²
Dân số
25.289
Diện tích
130,41 km²
Dân số
275
Diện tích
58,1 km²
Dân số
24.529
Diện tích
90,69 km²
Dân số
34.604
Diện tích
39,1 km²
Dân số
19.143
Diện tích
147,74 km²
Dân số
16.425
Diện tích
68,44 km²
Dân số
24.209
Diện tích
84,74 km²
Dân số
20.931
Diện tích
94,79 km²
Dân số
19.883
Diện tích
91,58 km²
Dân số
20.853
Diện tích
69,79 km²
Dân số
26.092
Diện tích
144,69 km²
Dân số
34.166
Diện tích
19 km²
Dân số
19.456
Diện tích
81,37 km²
Dân số
5.777
Diện tích
15,89 km²
Dân số
2.894
Diện tích
154,65 km²
Dân số
32.519
Diện tích
29,61 km²
Dân số
45.037
Diện tích
39,28 km²
Dân số
41.046
Diện tích
30,57 km²
Dân số
—
Diện tích
231,41 km²
Dân số
63.954
Diện tích
23,4 km²
Dân số
11.334
Diện tích
115,76 km²
Dân số
9.462
Diện tích
146,97 km²
Dân số
22.746
Diện tích
59,66 km²
Dân số
27.768
Diện tích
24,92 km²
Dân số
34.291
Diện tích
33,4 km²
Dân số
23.912
Diện tích
159,21 km²
Dân số
36.076
Diện tích
26,7 km²
Dân số
47.936
Diện tích
44,3 km²
Dân số
37.284
Diện tích
45,8 km²
Dân số
40.224
Diện tích
22,6 km²
Dân số
21.031
Diện tích
102,7 km²
Dân số
25.523
Diện tích
33,1 km²
Dân số
34.772
Diện tích
79,2 km²
Dân số
30.014
Diện tích
38,6 km²
Dân số
58.548
Diện tích
19,57 km²
Dân số
33.342
Diện tích
315,4 km²
Dân số
—
Diện tích
308,75 km²
Dân số
106
Diện tích
86,34 km²
Dân số
23.943
Diện tích
29 km²
Dân số
1.843
Diện tích
58,38 km²
Dân số
16.108
Diện tích
60,36 km²
Dân số
19.198
Diện tích
89,21 km²
Dân số
48.721
Diện tích
22,92 km²
Dân số
43.208
Diện tích
21,3 km²
Dân số
38.028
Diện tích
54,55 km²
Dân số
3.271
Diện tích
31,8 km²
Dân số
16.138
Diện tích
32,6 km²
Dân số
93.437
Diện tích
1,47 km²
Dân số
42.031
Diện tích
139,9 km²
Dân số
10.528
Diện tích
139,38 km²
Dân số
18.246
Diện tích
118,21 km²
Dân số
73.006
Diện tích
25,83 km²
Dân số
3.745
Diện tích
26,26 km²
Dân số
9.197
Diện tích
120,53 km²
Dân số
17.949
Diện tích
54,06 km²
Dân số
18.752
Diện tích
89,11 km²
Dân số
33.036
Diện tích
93,41 km²
Dân số
17.173
Diện tích
27,12 km²
Dân số
21.204
Diện tích
95,26 km²
Dân số
49.755
Diện tích
34,6 km²
Dân số
78.371
Diện tích
25,3 km²
Dân số
42.885
Diện tích
52,01 km²
Dân số
31.676
Diện tích
67,01 km²
Dân số
56.428
Diện tích
25 km²
Dân số
6.125
Diện tích
139,49 km²
Dân số
48.464
Diện tích
2,22 km²
Dân số
48.186
Diện tích
29,9 km²
Dân số
20.604
Diện tích
24,03 km²
Dân số
14.428
Diện tích
46,19 km²
Dân số
15.073
Diện tích
209,6 km²
Dân số
3.973
Diện tích
21,7 km²
Dân số
29.678
Diện tích
69,05 km²
Dân số
12.614
Diện tích
116,62 km²
Dân số
24.012
Diện tích
76,19 km²
Dân số
27.005
Diện tích
81,97 km²
Dân số
18.951
Diện tích
12,51 km²
Dân số
28.838
Diện tích
84,15 km²
Dân số
30.509
Diện tích
44,8 km²
Dân số
19.834
Diện tích
136,8 km²
Dân số
32.156
Diện tích
45,53 km²
Dân số
27.169
Diện tích
130,94 km²
Dân số
63.131
Diện tích
77,87 km²
Dân số
11.875
Diện tích
76,1 km²