Quảng Ninh — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Quảng Ninh là tỉnh ven biển Đông Bắc Việt Nam, nổi tiếng thế giới với Vịnh Hạ Long - Di sản Thiên nhiên Thế giới được UNESCO công nhận.
Tỉnh có đường bờ biển dài với hàng nghìn hòn đảo đá vôi tạo nên cảnh quan kỳ vĩ.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Quảng Ninh là trung tâm khai thác than lớn nhất Việt Nam với vùng mỏ Quảng Ninh truyền thống.
Kinh tế tỉnh phát triển đa dạng với du lịch biển đảo, khai khoáng, cảng biển, thương mại biên giới qua cửa khẩu Móng Cái và khu kinh tế Vân Đồn.
Hạ tầng giao thông hiện đại với sân bay Vân Đồn, đường cao tốc Hải Phòng - Hạ Long và hệ thống cảng biển quốc tế.
Mã tỉnh
22
Mã vùng
203
Biển số xe
14
Vùng kinh tế
Vùng Đồng bằng sông Hồng
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Quản Minh Cường
Chủ tịch
Bùi Văn Khắng
Xã phường thị trấn (54 đơn vị)
Dân số
24.956
Diện tích
106,42 km²
Dân số
17.504
Diện tích
332,68 km²
Dân số
42.108
Diện tích
25,39 km²
Dân số
21.845
Diện tích
138,74 km²
Dân số
1.622
Diện tích
225,29 km²
Dân số
32.809
Diện tích
38,89 km²
Dân số
5.151
Diện tích
53,68 km²
Dân số
61.506
Diện tích
17,52 km²
Dân số
66.504
Diện tích
41,07 km²
Dân số
33.381
Diện tích
35,83 km²
Dân số
31.988
Diện tích
63,83 km²
Dân số
28.534
Diện tích
175,94 km²
Dân số
21.314
Diện tích
100,18 km²
Dân số
47.747
Diện tích
11,99 km²
Dân số
29.643
Diện tích
37,6 km²
Dân số
52.905
Diện tích
6,08 km²
Dân số
5.731
Diện tích
95,87 km²
Dân số
9.827
Diện tích
131,03 km²
Dân số
19.422
Diện tích
289,99 km²
Dân số
51.333
Diện tích
5 km²
Dân số
15.822
Diện tích
218,82 km²
Dân số
32.847
Diện tích
71,44 km²
Dân số
5.608
Diện tích
225,28 km²
Dân số
46.588
Diện tích
82,47 km²
Dân số
29.189
Diện tích
72,97 km²
Dân số
22.565
Diện tích
90,03 km²
Dân số
18.953
Diện tích
167,16 km²
Dân số
72.012
Diện tích
46,55 km²
Dân số
27.356
Diện tích
42,17 km²
Dân số
5.275
Diện tích
62,63 km²
Dân số
40.988
Diện tích
134,37 km²
Dân số
9.183
Diện tích
165,67 km²
Dân số
31.185
Diện tích
294,18 km²
Dân số
31.353
Diện tích
20,69 km²
Dân số
11.682
Diện tích
131,48 km²
Dân số
71.665
Diện tích
120,1 km²
Dân số
14.241
Diện tích
97,18 km²
Dân số
14.904
Diện tích
62,08 km²
Dân số
59.866
Diện tích
49,81 km²
Dân số
51.787
Diện tích
41,39 km²
Dân số
36.864
Diện tích
93,77 km²
Dân số
38.932
Diện tích
113,23 km²
Dân số
21.649
Diện tích
50,61 km²
Dân số
18.063
Diện tích
142,8 km²
Dân số
43.712
Diện tích
40,42 km²
Dân số
17.201
Diện tích
220,38 km²
Dân số
25.947
Diện tích
142,43 km²