Hưng Yên — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Hưng Yên là tỉnh nằm ở trung tâm vùng đồng bằng sông Hồng, tiếp giáp thủ đô Hà Nội về phía Đông Nam.
Tỉnh có địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ với hệ thống sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Hưng Yên nổi tiếng với đặc sản nhãn lồng, longan thơm ngọt được xem là đặc sản quý.
Kinh tế
Kinh tế Phố Hiến xưa từng là thương cảng sầm uất bậc nhất Đàng Ngoài với câu ca "Thứ nhất Kinh Kỳ, thứ nhì Phố Hiến".
Kinh tế tỉnh phát triển công nghiệp với nhiều khu công nghiệp lớn, nông nghiệp hàng hóa và đang hưởng lợi từ vị trí chiến lược trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
Mã tỉnh
33
Mã vùng
221
Biển số xe
17,89
Vùng kinh tế
Vùng Đồng bằng sông Hồng
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Hữu Nghĩa
Chủ tịch
Phạm Quang Ngọc
Xã phường thị trấn (104 đơn vị)
Dân số
27.967
Diện tích
20,46 km²
Dân số
46.425
Diện tích
30,6 km²
Dân số
24.517
Diện tích
22,37 km²
Dân số
22.133
Diện tích
24,47 km²
Dân số
17.908
Diện tích
23,12 km²
Dân số
19.194
Diện tích
17,38 km²
Dân số
40.641
Diện tích
28,03 km²
Dân số
23.729
Diện tích
20,84 km²
Dân số
25.263
Diện tích
20,67 km²
Dân số
36.218
Diện tích
22,22 km²
Dân số
35.259
Diện tích
20,73 km²
Dân số
40.167
Diện tích
27,3 km²
Dân số
32.364
Diện tích
28,37 km²
Dân số
32.997
Diện tích
19,6 km²
Dân số
46.868
Diện tích
31,85 km²
Dân số
54.891
Diện tích
38,93 km²
Dân số
25.802
Diện tích
45,08 km²
Dân số
18.714
Diện tích
15,41 km²
Dân số
24.579
Diện tích
23,32 km²
Dân số
3.159
Diện tích
25,53 km²
Dân số
48.795
Diện tích
29,35 km²
Dân số
4.795
Diện tích
36,73 km²
Dân số
33.579
Diện tích
79,71 km²
Dân số
23.534
Diện tích
21,72 km²
Dân số
3.942
Diện tích
29,08 km²
Dân số
24.659
Diện tích
22,11 km²
Dân số
30.138
Diện tích
17,51 km²
Dân số
57.676
Diện tích
28,36 km²
Dân số
10.793
Diện tích
149,65 km²
Dân số
19.959
Diện tích
26,4 km²
Dân số
2.226
Diện tích
17,4 km²
Dân số
30.738
Diện tích
23,94 km²
Dân số
30.698
Diện tích
22,62 km²
Dân số
25.296
Diện tích
16,25 km²
Dân số
34.669
Diện tích
23,29 km²
Dân số
46.561
Diện tích
22,8 km²
Dân số
22.374
Diện tích
16,75 km²
Dân số
31.648
Diện tích
30,68 km²
Dân số
47.867
Diện tích
20,9 km²
Dân số
24.482
Diện tích
19,82 km²
Dân số
—
Diện tích
224,21 km²
Dân số
77.703
Diện tích
27,32 km²
Dân số
37.053
Diện tích
29,32 km²
Dân số
68.982
Diện tích
21,5 km²
Dân số
42.522
Diện tích
33,16 km²
Dân số
31.524
Diện tích
14,62 km²
Dân số
20.701
Diện tích
15,89 km²
Dân số
18.832
Diện tích
14,92 km²
Dân số
3.557
Diện tích
26 km²
Dân số
5.182
Diện tích
31,98 km²
Dân số
30.471
Diện tích
23,62 km²
Dân số
67.922
Diện tích
28,03 km²
Dân số
31.269
Diện tích
27,57 km²
Dân số
51.837
Diện tích
35,5 km²
Dân số
27.178
Diện tích
20,97 km²
Dân số
3.554
Diện tích
24,99 km²
Dân số
37.153
Diện tích
25,41 km²
Dân số
29.648
Diện tích
20,39 km²
Dân số
23.489
Diện tích
20,07 km²
Dân số
26.152
Diện tích
21,65 km²
Dân số
26.172
Diện tích
22,41 km²
Dân số
32.805
Diện tích
22,54 km²
Dân số
3.271
Diện tích
31,8 km²
Dân số
28.936
Diện tích
25,8 km²
Dân số
42.707
Diện tích
32,99 km²
Dân số
44.554
Diện tích
27,15 km²
Dân số
20.801
Diện tích
91,72 km²
Dân số
43.929
Diện tích
20,94 km²
Dân số
45.657
Diện tích
9,32 km²
Dân số
92.136
Diện tích
34,63 km²
Dân số
35.222
Diện tích
92,41 km²
Dân số
35.473
Diện tích
169,8 km²
Dân số
33.994
Diện tích
207,2 km²
Dân số
16.565
Diện tích
16,68 km²
Dân số
25.235
Diện tích
17,56 km²
Dân số
19.937
Diện tích
20,73 km²
Dân số
35.161
Diện tích
20,18 km²
Dân số
40.599
Diện tích
22,96 km²
Dân số
41.428
Diện tích
23,99 km²
Dân số
—
Diện tích
150,83 km²
Dân số
4.392
Diện tích
29,07 km²
Dân số
37.469
Diện tích
32,68 km²
Dân số
6.125
Diện tích
139,49 km²
Dân số
2.577
Diện tích
20,04 km²
Dân số
75.876
Diện tích
33,12 km²
Dân số
30.582
Diện tích
24,39 km²
Dân số
22.781
Diện tích
22,39 km²
Dân số
22.281
Diện tích
81,62 km²
Dân số
25.167
Diện tích
23,62 km²
Dân số
2.713
Diện tích
31,08 km²
Dân số
38.299
Diện tích
34,9 km²
Dân số
23.495
Diện tích
16,32 km²
Dân số
37.027
Diện tích
38,64 km²
Dân số
39.028
Diện tích
25,62 km²
Dân số
63.131
Diện tích
77,87 km²
Dân số
25
Diện tích
20,04 km²
Dân số
30.501
Diện tích
30,67 km²