Cao Bằng — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Cao Bằng là tỉnh miền núi nằm ở cực Bắc Việt Nam, thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp biên giới Trung Quốc.
Tỉnh nổi tiếng với thác Bản Giốc - một trong những thác nước tự nhiên lớn nhất Đông Nam Á, cùng Công viên Địa chất Toàn cầu UNESCO Non Nước Cao Bằng .
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Địa hình chủ yếu là núi đá vôi với hệ thống hang động kỳ vĩ và thung lũng xanh tươi.
Cao Bằng còn là vùng đất giàu giá trị lịch sử, nơi Chủ tịch Hồ Chí Minh trở về Việt Nam sau 30 năm bôn ba tại hang Pác Bó.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế tỉnh phát triển dựa trên nông - lâm nghiệp, khai khoáng và thương mại biên giới qua cửa khẩu quốc tế Tà Lùng.
Mã tỉnh
04
Mã vùng
206
Biển số xe
11
Vùng kinh tế
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Phan Thăng An
Chủ tịch
Lê Hải Hòa
Xã phường thị trấn (56 đơn vị)
Dân số
4.808
Diện tích
141,61 km²
Dân số
14.198
Diện tích
161,82 km²
Dân số
10.889
Diện tích
118,7 km²
Dân số
10.253
Diện tích
118,31 km²
Dân số
10.375
Diện tích
144,64 km²
Dân số
10.134
Diện tích
170,28 km²
Dân số
32.937
Diện tích
61,62 km²
Dân số
9.354
Diện tích
122,43 km²
Dân số
8.091
Diện tích
81,13 km²
Dân số
13.763
Diện tích
193,85 km²
Dân số
6.056
Diện tích
112,06 km²
Dân số
5.966
Diện tích
102,18 km²
Dân số
8.182
Diện tích
106,64 km²
Dân số
9.278
Diện tích
99,73 km²
Dân số
9.349
Diện tích
146,8 km²
Dân số
19.507
Diện tích
29,31 km²
Dân số
14.339
Diện tích
122,7 km²
Dân số
5.768
Diện tích
130,15 km²
Dân số
5.975
Diện tích
82,6 km²
Dân số
16.689
Diện tích
128,05 km²
Dân số
5.864
Diện tích
161,81 km²
Dân số
6.507
Diện tích
118,62 km²
Dân số
28.281
Diện tích
43,45 km²
Dân số
9.458
Diện tích
94,29 km²
Dân số
7.589
Diện tích
113,74 km²
Dân số
41.157
Diện tích
55,44 km²
Dân số
10.805
Diện tích
74,97 km²
Dân số
17.849
Diện tích
125,5 km²
Dân số
12.736
Diện tích
143,3 km²
Dân số
18.204
Diện tích
84,26 km²
Dân số
585
Diện tích
86,79 km²
Dân số
6.854
Diện tích
100,48 km²
Dân số
692
Diện tích
143,05 km²
Dân số
12.536
Diện tích
114,48 km²
Dân số
12.281
Diện tích
114,63 km²
Dân số
10.778
Diện tích
113,77 km²
Dân số
9.099
Diện tích
125,27 km²
Dân số
5.236
Diện tích
106,93 km²