Sơn La — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Sơn La là tỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Việt Nam, có diện tích rộng lớn với địa hình chủ yếu là cao nguyên và thung lũng.
Tỉnh là nơi tọa lạc nhà máy thủy điện Sơn La - công trình thủy điện lớn nhất Đông Nam Á trên sông Đà, đóng vai trò chiến lược trong hệ thống năng lượng quốc gia.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Sơn La nổi tiếng với cao nguyên Mộc Châu, vùng chè, cà phê và hoa quả ôn đới nổi tiếng.
Cộng đồng dân tộc Thái đen là đặc trưng văn hóa nổi bật với hệ thống bản làng, ẩm thực và múa xòe truyền thống.
Kinh tế tỉnh phát triển mạnh các ngành thủy điện, nông nghiệp công nghệ cao, chăn nuôi bò sữa và du lịch sinh thái.
Mã tỉnh
14
Mã vùng
212
Biển số xe
26
Vùng kinh tế
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
Giáp biển
Không
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Hoàng Văn Nghiệm
Chủ tịch
Nguyễn Đình Việt
Xã phường thị trấn (75 đơn vị)
Dân số
21.825
Diện tích
195,23 km²
Dân số
20.322
Diện tích
149,08 km²
Dân số
22.694
Diện tích
93,56 km²
Dân số
17.644
Diện tích
296,48 km²
Dân số
18.721
Diện tích
239,91 km²
Dân số
20.373
Diện tích
126,13 km²
Dân số
2.101
Diện tích
358,55 km²
Dân số
23.786
Diện tích
151,85 km²
Dân số
27.797
Diện tích
142,14 km²
Dân số
27.099
Diện tích
68,4 km²
Dân số
14.155
Diện tích
204,9 km²
Dân số
21.929
Diện tích
111,32 km²
Dân số
15.633
Diện tích
128,7 km²
Dân số
12.831
Diện tích
270,15 km²
Dân số
14.028
Diện tích
382,2 km²
Dân số
19.557
Diện tích
194,98 km²
Dân số
16.145
Diện tích
290,54 km²
Dân số
2.457
Diện tích
204,2 km²
Dân số
32.712
Diện tích
341,86 km²
Dân số
21.087
Diện tích
167,62 km²
Dân số
15.025
Diện tích
37,88 km²
Dân số
18.095
Diện tích
247,63 km²
Dân số
24.685
Diện tích
320,65 km²
Dân số
47.299
Diện tích
117,98 km²
Dân số
17.264
Diện tích
364,64 km²
Dân số
—
Diện tích
30,55 km²
Dân số
15.845
Diện tích
192,45 km²
Dân số
46.958
Diện tích
132,83 km²
Dân số
22.479
Diện tích
53,09 km²
Dân số
6.787
Diện tích
135,45 km²
Dân số
51.293
Diện tích
11,92 km²
Dân số
14.076
Diện tích
120,85 km²
Dân số
24.998
Diện tích
268,4 km²
Dân số
15.917
Diện tích
39,61 km²
Dân số
33.061
Diện tích
246,55 km²