Khánh Hòa — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hiệu lực từ 01/07/2025
Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Khánh Hòa là tỉnh ven biển Nam Trung Bộ, nổi tiếng với thành phố biển Nha Trang - một trong những điểm du lịch biển hấp dẫn nhất Việt Nam và khu vực châu Á.
Vịnh Nha Trang được công nhận là một trong 29 vịnh đẹp nhất thế giới.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Tỉnh sở hữu quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền Việt Nam và cảng Cam Ranh - cảng nước sâu chiến lược.
Khánh Hòa phát triển mạnh du lịch biển đảo, nuôi trồng thủy sản (đặc biệt là yến sào), đóng tàu và dịch vụ cảng biển.
Viện Hải dương học Nha Trang là trung tâm nghiên cứu biển hàng đầu Việt Nam.
Nha Trang còn nổi tiếng với Tháp Bà Ponagar - di tích văn hóa Chăm Pa cổ kính.
Lãnh đạo
Bí thư
Nghiêm Xuân Thành
Chủ tịch
Trần Phong
Xã phường thị trấn (65 đơn vị)
Dân số
31.708
Diện tích
78,2 km²
Dân số
1.227
Diện tích
188,5 km²
Dân số
1.109
Diện tích
478,7 km²
Dân số
45.995
Diện tích
18,5 km²
Dân số
43.644
Diện tích
134 km²
Dân số
9.199
Diện tích
144,2 km²
Dân số
128.239
Diện tích
97 km²
Dân số
32.329
Diện tích
237 km²
Dân số
19.534
Diện tích
122 km²
Dân số
5
Diện tích
115,1 km²
Dân số
33.052
Diện tích
4,8 km²
Dân số
31.237
Diện tích
17,5 km²
Dân số
45.223
Diện tích
18,4 km²
Dân số
23.325
Diện tích
14,9 km²
Dân số
16.692
Diện tích
73,6 km²
Dân số
38.029
Diện tích
63,7 km²
Dân số
26.822
Diện tích
78,6 km²
Dân số
26.638
Diện tích
109,4 km²
Dân số
11.535
Diện tích
98,7 km²
Dân số
11.204
Diện tích
192,4 km²
Dân số
158
Diện tích
248,1 km²
Dân số
23.525
Diện tích
92,6 km²
Dân số
10.271
Diện tích
197,1 km²
Dân số
130.164
Diện tích
82,2 km²
Dân số
31.293
Diện tích
201,4 km²
Dân số
39.556
Diện tích
20,4 km²
Dân số
58.816
Diện tích
35,8 km²
Dân số
31.115
Diện tích
100,1 km²
Dân số
70.203
Diện tích
65,4 km²
Dân số
7.225
Diện tích
9,4 km²
Dân số
35.301
Diện tích
154 km²
Dân số
49.465
Diện tích
74,7 km²
Dân số
24.185
Diện tích
160,1 km²
Dân số
24.159
Diện tích
55,3 km²
Dân số
25.744
Diện tích
137,2 km²
Dân số
27.262
Diện tích
140,8 km²
Dân số
7.772
Diện tích
338,5 km²
Dân số
—
Diện tích
—
Dân số
29.751
Diện tích
99,6 km²
Dân số
40.481
Diện tích
92,4 km²
Dân số
7.357
Diện tích
294,3 km²
Dân số
108.065
Diện tích
27,9 km²
Dân số
2.782
Diện tích
83,75 km²
Dân số
54.202
Diện tích
130,5 km²
Dân số
33.207
Diện tích
62 km²
Dân số
—
Diện tích
11,09 km²
Dân số
10.376
Diện tích
114,3 km²
Dân số
43.484
Diện tích
134,2 km²
Dân số
25.644
Diện tích
171 km²