Huế — Thông tin hành chính
Không thay đổiTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Huế là thành phố trực thuộc trung ương, cố đô của Việt Nam dưới triều Nguyễn, nằm ở miền Trung bên dòng sông Hương thơ mộng.
Quần thể di tích Cố đô Huế được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới, cùng Nhã nhạc Cung đình Huế và thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu.
Huế được định hướng phát triển thành trung tâm văn hóa - du lịch đặc sắc của Việt Nam và khu vực.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Huế sở hữu hệ thống lăng tẩm, cung điện, đền chùa tráng lệ phản ánh nền văn hóa hoàng gia đặc sắc.
Ẩm thực Huế tinh tế, phong phú với hàng trăm món ăn cung đình và dân gian.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế thành phố phát triển du lịch - dịch vụ, giáo dục, y tế, công nghệ thông tin và công nghiệp.
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Đình Trung
Chủ tịch
Nguyễn Khắc Toàn
Xã phường thị trấn (40 đơn vị)
Dân số
12.403
Diện tích
198,59 km²
Dân số
20.496
Diện tích
97,62 km²
Dân số
8.976
Diện tích
154,23 km²
Dân số
10.752
Diện tích
233,65 km²
Dân số
55.305
Diện tích
16,71 km²
Dân số
15.229
Diện tích
266,5 km²
Dân số
50.831
Diện tích
261,38 km²
Dân số
41.328
Diện tích
34,6 km²
Dân số
32.586
Diện tích
95,62 km²
Dân số
35.885
Diện tích
19,43 km²
Dân số
29.192
Diện tích
33,93 km²
Dân số
33.523
Diện tích
14,64 km²
Dân số
12.882
Diện tích
256,02 km²
Dân số
48.999
Diện tích
90,14 km²
Dân số
36.296
Diện tích
42,8 km²
Dân số
8.883
Diện tích
215,85 km²
Dân số
44.736
Diện tích
28,83 km²
Dân số
9.158
Diện tích
175,95 km²
Dân số
28.012
Diện tích
87,17 km²
Dân số
19.057
Diện tích
60,85 km²
Dân số
25.728
Diện tích
41,7 km²
Dân số
37.406
Diện tích
187,02 km²
Dân số
27.862
Diện tích
592,48 km²
Dân số
3.841
Diện tích
344,63 km²
Dân số
50.929
Diện tích
80,15 km²
Dân số
3.925
Diện tích
86,19 km²
Dân số
31.328
Diện tích
69,5 km²
Dân số
130.247
Diện tích
10,38 km²
Dân số
41.798
Diện tích
45,93 km²
Dân số
43.569
Diện tích
48,92 km²
Dân số
64.689
Diện tích
16,11 km²
Dân số
98.923
Diện tích
7,57 km²
Dân số
—
Diện tích
371,42 km²
Dân số
3.635
Diện tích
66,53 km²
Dân số
49.684
Diện tích
8,93 km²
Dân số
40.389
Diện tích
82,62 km²