これは旧行政区画の歴史的データです。現在の省一覧を表示。 — 現在の省一覧を見る
Thái Bình
34時代: 01/01/2008 → 30/06/2025人口
—人
面積
—km²
郡
8
区・村一覧
242
現在の省に再編
01/07/2025より施行
郡・区(歴史的)
(8)X
Đông Á
社
X
Đông Các
社
X
Đông Cường
社
X
Đông Dương
社
X
Đông Hoàng
社
X
Đông Hợp
社
TT
Đông Hưng
鎮
X
Đông Kinh
社
X
Đông La
社
X
Đông Phương
社
X
Đông Quan
社
X
Đông Sơn
社
X
Đông Tân
社
X
Đông Vinh
社
X
Đông Xá
社
X
Hà Giang
社
X
Hồng Bạch
社
X
Hồng Giang
社
X
Hồng Việt
社
X
Liên An Đô
社
X
Liên Hoa
社
X
Lô Giang
社
X
Mê Linh
社
X
Minh Phú
社
X
Minh Tân
社
X
Nguyên Xá
社
X
Phong Dương Tiến
社
X
Phú Châu
社
X
Phú Lương
社
X
Thăng Long
社
X
Trọng Quan
社
X
Xuân Quang Động
社
X
Bắc Sơn
社
X
Canh Tân
社
X
Chí Hòa
社
X
Chi Lăng
社
X
Cộng Hòa
社
X
Đoan Hùng
社
X
Độc Lập
社
X
Đông Đô
社
X
Duyên Hải
社
X
Hòa Bình
社
X
Hòa Tiến
社
X
Hồng An
社
X
Hồng Lĩnh
社
X
Hồng Minh
社
TT
Hưng Hà
鎮
TT
Hưng Nhân
鎮
X
Kim Trung
社
X
Liên Hiệp
社
X
Minh Hòa
社
X
Minh Khai
社
X
Minh Tân
社
X
Phúc Khánh
社
X
Quang Trung
社
X
Tân Hòa
社
X
Tân Lễ
社
X
Tân Tiến
社
X
Tây Đô
社
X
Thái Hưng
社
X
Thái Phương
社
X
Thống Nhất
社
X
Tiến Đức
社
X
Văn Cẩm
社
X
Văn Lang
社