Cần Thơ — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 3 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương, trung tâm kinh tế - văn hóa - xã hội lớn nhất vùng đồng bằng sông Cửu Long, nằm bên bờ sông Hậu.
Thành phố nổi tiếng với chợ nổi Cái Răng - nét văn hóa thương mại đặc trưng trên sông nước miền Tây.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Cần Thơ là đầu mối giao thông quan trọng với sân bay quốc tế Cần Thơ, cảng Cần Thơ và cầu Cần Thơ - cây cầu dây văng dài nhất Đông Nam Á khi khánh thành.
Kinh tế
Kinh tế Kinh tế thành phố phát triển đa ngành với thương mại - dịch vụ, công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu, logistics và du lịch.
Cần Thơ là trung tâm giáo dục lớn với Đại học Cần Thơ và nhiều viện nghiên cứu nông nghiệp.
Mã tỉnh
92
Mã vùng
292
Biển số xe
65,83,95
Vùng kinh tế
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Giáp biển
Có
Giáp ranh
Lãnh đạo
Bí thư
Lê Quang Tùng
Chủ tịch
Trương Cảnh Tuyên
Xã phường thị trấn (103 đơn vị)
Dân số
5.015
Diện tích
18,39 km²
Dân số
56.248
Diện tích
84,99 km²
Dân số
37.711
Diện tích
94,92 km²
Dân số
62.483
Diện tích
15,17 km²
Dân số
39.104
Diện tích
47,71 km²
Dân số
57.688
Diện tích
10,04 km²
Dân số
71.106
Diện tích
26,88 km²
Dân số
44.937
Diện tích
150,13 km²
Dân số
—
Diện tích
446,27 km²
Dân số
33.514
Diện tích
69,25 km²
Dân số
58.543
Diện tích
40,93 km²
Dân số
—
Diện tích
597,46 km²
Dân số
37.634
Diện tích
130,48 km²
Dân số
43.332
Diện tích
61,58 km²
Dân số
26.378
Diện tích
40,2 km²
Dân số
35.865
Diện tích
51,4 km²
Dân số
30.365
Diện tích
57,67 km²
Dân số
45.292
Diện tích
28,48 km²
Dân số
32.006
Diện tích
90,83 km²
Dân số
27.913
Diện tích
48,99 km²
Dân số
51.412
Diện tích
104,74 km²
Dân số
38.049
Diện tích
86,63 km²
Dân số
51.769
Diện tích
48,34 km²
Dân số
37.861
Diện tích
25,17 km²
Dân số
42.213
Diện tích
79,73 km²
Dân số
119.547
Diện tích
5,42 km²
Dân số
51.949
Diện tích
45,58 km²
Dân số
41.254
Diện tích
60,54 km²
Dân số
50.929
Diện tích
80,15 km²
Dân số
95.516
Diện tích
26,79 km²
Dân số
33.937
Diện tích
85,87 km²
Dân số
46.788
Diện tích
53,11 km²
Dân số
61.253
Diện tích
41,67 km²
Dân số
56.878
Diện tích
31,13 km²
Dân số
30.682
Diện tích
85,97 km²
Dân số
63.248
Diện tích
81,36 km²
Dân số
3.911
Diện tích
103,86 km²
Dân số
29.019
Diện tích
87,15 km²
Dân số
41.039
Diện tích
43,95 km²
Dân số
61.387
Diện tích
23,61 km²
Dân số
39.401
Diện tích
25,04 km²
Dân số
36.371
Diện tích
50,78 km²
Dân số
52.979
Diện tích
54,1 km²
Dân số
37.469
Diện tích
30,84 km²
Dân số
34.621
Diện tích
58,33 km²
Dân số
25.313
Diện tích
50,59 km²
Dân số
37.802
Diện tích
59,09 km²
Dân số
36.405
Diện tích
67,94 km²
Dân số
52.771
Diện tích
93,92 km²
Dân số
85.997
Diện tích
8,06 km²
Dân số
50.989
Diện tích
58,6 km²
Dân số
35.492
Diện tích
102,12 km²
Dân số
25.745
Diện tích
57,77 km²
Dân số
35.806
Diện tích
70,8 km²
Dân số
68.437
Diện tích
98,26 km²
Dân số
17.236
Diện tích
31,98 km²
Dân số
51.897
Diện tích
103,15 km²
Dân số
39.808
Diện tích
72,2 km²
Dân số
30.522
Diện tích
65,9 km²
Dân số
27.026
Diện tích
51,01 km²
Dân số
24.432
Diện tích
68,86 km²
Dân số
32.766
Diện tích
22,11 km²
Dân số
42.766
Diện tích
71,12 km²
Dân số
32.394
Diện tích
49,84 km²
Dân số
36.079
Diện tích
37,07 km²
Dân số
46.156
Diện tích
100,48 km²
Dân số
73.412
Diện tích
54,69 km²
Dân số
22.762
Diện tích
46,25 km²
Dân số
40.105
Diện tích
40 km²
Dân số
34.594
Diện tích
53 km²