Cà Mau — Thông tin hành chính
Sáp nhập từ 2 tỉnhTừ 01/07/2025Dân số
Diện tích
Mật độ
GRDP
Thu ngân sách
Xã phường thị trấn
Thành lập
Tổng quan
Tổng quan Cà Mau là tỉnh cực Nam của Việt Nam, nằm ở tận cùng bán đảo Cà Mau với mũi Cà Mau - điểm cực Nam đất liền của Tổ quốc.
Tỉnh có ba mặt giáp biển với hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc trưng, trong đó Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau là Khu dự trữ Sinh quyển Thế giới và Vườn Quốc gia U Minh Hạ với rừng tràm nguyên sinh quý giá.
Đất Mũi Cà Mau là biểu tượng thiêng liêng của chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.
Đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật Cà Mau nổi tiếng với nghề nuôi tôm và khai thác thủy sản, là một trong những tỉnh sản xuất tôm lớn nhất Việt Nam.
Kinh tế tỉnh phát triển thủy sản, lâm nghiệp, khai thác khí đốt tại cụm công nghiệp Khí - Điện - Đạm Cà Mau và du lịch sinh thái.
Lãnh đạo
Bí thư
Nguyễn Hồ Hải
Chủ tịch
Lữ Quang Ngời
Xã phường thị trấn (64 đơn vị)
Dân số
81.303
Diện tích
69,9 km²
Dân số
35.702
Diện tích
158,2 km²
Dân số
24.456
Diện tích
5,98 km²
Dân số
12.491
Diện tích
23,04 km²
Dân số
54.397
Diện tích
118,25 km²
Dân số
36.444
Diện tích
131,1 km²
Dân số
21.974
Diện tích
11,76 km²
Dân số
17.587
Diện tích
13,4 km²
Dân số
11.864
Diện tích
29,05 km²
Dân số
25.794
Diện tích
26,54 km²
Dân số
47.167
Diện tích
97,29 km²
Dân số
13.838
Diện tích
15,62 km²
Dân số
39.823
Diện tích
104,5 km²
Dân số
3.888
Diện tích
208,2 km²
Dân số
21.468
Diện tích
32,18 km²
Dân số
50.014
Diện tích
44,5 km²
Dân số
66.191
Diện tích
142,42 km²
Dân số
3.733
Diện tích
245 km²
Dân số
37.307
Diện tích
129,9 km²
Dân số
14.437
Diện tích
66,4 km²
Dân số
30.135
Diện tích
70,06 km²
Dân số
35.328
Diện tích
237,7 km²
Dân số
13.523
Diện tích
55,97 km²
Dân số
1.111
Diện tích
27,08 km²
Dân số
26.205
Diện tích
87,81 km²
Dân số
24.984
Diện tích
49,48 km²
Dân số
46.353
Diện tích
83,95 km²
Dân số
23.277
Diện tích
205,2 km²
Dân số
59.365
Diện tích
128,72 km²
Dân số
35.222
Diện tích
92,41 km²
Dân số
3.545
Diện tích
96,8 km²
Dân số
83.758
Diện tích
48,42 km²
Dân số
33.179
Diện tích
104,2 km²
Dân số
32.991
Diện tích
145 km²
Dân số
17.948
Diện tích
105,94 km²
Dân số
17.236
Diện tích
31,98 km²
Dân số
15.558
Diện tích
40,72 km²
Dân số
41.022
Diện tích
211,9 km²
Dân số
23.062
Diện tích
100,16 km²
Dân số
27.683
Diện tích
222,94 km²
Dân số
38.106
Diện tích
96,2 km²
Dân số
13.056
Diện tích
31,58 km²